Home / Cụm từ tiếng Hàn / Cụm từ tiếng Hàn hay – Phần 4: Hội thoại thông dụng

Cụm từ tiếng Hàn hay – Phần 4: Hội thoại thông dụng

Cụm từ tiếng Hàn hay – Phần 4: Hội thoại thông dụng

일반적인 회화표현들 Hội thoại thông dụng

누군가의 안부를 물어보기 Hỏi thăm sức khỏe ai đó

안녕하세요? cậu có khỏe không?
어떻게 지내십니까? (꽤 비형식적) tình hình thế nào? (khá thân mật)
어떻게 지내십니까? (꽤 비형식적) tình hình thế nào? (khá thân mật)
요즘은 어떠세요? (꽤비형식적) tình hình thế nào? (khá thân mật)
어떠세요? (꽤 비형식적) tình hình thế nào? (khá thân mật)
좋습니다. 감사합니다 mình khỏe, cảm ơn cậu
괜찮습니다. 감사합니다 mình khỏe, cảm ơn cậu
나쁘지 않습니다. 감사합니다 không tệ lắm, cảm ơn cậu
좋습니다. 감사합니다 ổn cả, cảm ơn cậu
그렇게 좋진 않습니다 mình không được khỏe lắm
당신은 어떻습니까? còn cậu thế nào?
당신은요? còn cậu?
당신은요? còn cậu?

누군가의 안부를 묻거나 요즘 하는 일 물어보기 Hỏi xem ai đó đang làm gì hoặc dạo này làm gì

요즘 뭐 하고 지내세요? cậu đang làm gì đấy?
최근에 무슨 일을 하고 있었습니까? dạo này cậu làm gì?
일을 많이하고 있습니다 làm việc nhiều
공부를 많이 하고 있습니다 học nhiều
그동안 바빴습니다 dạo này mình rất bận
보통때와 다름없습니다 vẫn như mọi khi
별 다른 것이 없습니다 không làm gì nhiều lắm
저는 ……에서 막 돌아 왔습니다 mình vừa đi … về
포르투갈 Bồ Đào Nha

 누군가가 어디에 있는지 물어보기 Hỏi xem ai đó đang ở đâu

당신은 어디에 있습니까? cậu ở đâu đấy?
저는 ……에 있습니다 mình đang …
집에 ở nhà
직장에 ở cơ quan
시내에 trong thành phố
시골에 ở nông thôn
상점에 trong cửa hàng
기차 안에 trên tàu
피터집에 ở nhà Peter

누군가의 계획에 대해 물어보기 Hỏi về kế hoạch của ai đó

이번 여름에 무슨 계획이라도 있습니까? cậu có kế hoạch gì mùa hè này không?
……에 무엇을 하실 겁니까? cậu sẽ làm gì trong …?
크리스마스 lễ Giáng Sinh
새해 dịp Năm mới
부활절 lễ Phục sinh

흡연 Hút thuốc

담배 피우세요?/흡연 하십니까? cậu có hút thuốc không?, bạn có hút thuốc không?
네, 담배를 핍니다 có, mình có hút
아니요, 담배를 피지 않습니다 không, mình không hút
제가 담배를 피워도 될까요?/제가 담배를 피워도 괜찮겠어요? cậu có phiền nếu mình hút thuốc không?, bạn có phiền nếu tôi hút thuốc không?
담배 피우시겠습니까? cậu có muốn hút một điếu thuốc không?
여분의 담배를 가지고 있습니까? cậu có điếu nào thừa không?
라이터를 가지고 있습니까? cậu có bật lửa không?
재털이를 가지고 있습니까? cậu có gạt tàn không?
저는 담배를 끊었습니다 mình bỏ thuốc rồi
끊었습니다 mình bỏ thuốc rồi
끊으려고 노력하고 있습니다 mình đang cố gắng bỏ thuốc

.