Từ vựng tiếng Hàn về trái cây

0 13

귤 : quýt
사과 : táo
배 : lê
파파야 : đu đủ
자몽 : bưởi
용과 : thanh long
람부탄 : chôm chôm
두리안 : sầu riêng
망고스틴 : măng cụt
옥수수 : bắp
구아바 : ổi
파인애플 : thơm

포도 : quả nho
딸기 : quả dâu tây
오렌지 : quả cam
복숭아 : quả đào
체리 : quả anh đào
감 : quả hồng
레몬 : quả chanh
수박 : quả dưa hấu
반석류 (구아바) : quả ổi
살구 : quả mơ
포멜로 : quả bưởi
사보체 : quả hồng xiêm
롱안 : quả nhãn
아보카도 : quả bơ
코코넛 : quả dừa
람부탄 : quả chôm chôm
망고스틴 : quả măng cụt
망고 : quả xoài
서양자두 : quả mận
밀크과일 : quả vú sữa
금귤 : quả quất
토마토 : quả cà chua
고추 : quả ớt
오이 : quả dưa chuột

Xin mời các bạn tiếp tục

Từ vựng tiếng Hàn về trái cây
Rate this post
Subscribe to our newsletter
Sign up here to get the latest news, updates and special offers delivered directly to your inbox.
You can unsubscribe at any time

Leave A Reply

Your email address will not be published.