Home / TOPIK / 110 Cấu trúc ngữ pháp tiếng Hàn ôn thi TOPIK

110 Cấu trúc ngữ pháp tiếng Hàn ôn thi TOPIK

110 Cấu trúc ngữ pháp tiếng Hàn ôn thi TOPIK

1. ĐT+ 다시피: gần như là”, “giống như là…/”theo như”…
. Có nghĩa “gần như là”, “giống như là”

우리는 싸우다시피 해서 이 장소를 빌렸습니다.
Chúng tôi đã mượn được chỗ này như là đã đấu tranh vậy.
(ý nói là mượn chỗ này một cách rất khó khăn)

사업 실패로 철수의 집은 거의 망하다시피 하였다.
Do làm ăn thất bại nên nhà Chonsu gần như thất bại hoàn toàn.(phá sản)

그녀는 뛰는 것이 아니라 날다시피 정류장으로 달려갔다
Không phải chạy mà cô ấy như bay đến bến xe bus vậy.

2. Nghĩa thứ 2: “theo như”
Hay đi với các từ như: 알다,보다,듣다…

보다시피, 요즘은 신문 볼 틈도 없다.
Như đã thấy, dạo này đến thời gian coi báo cũng không có nữa.

이미 아시다시피, 지금은 중소기업의 자금 사정이 좋지 않습니다.
Như bạn đã biết từ trước, tình hình tiền vốn của các công ty vừa và nhỏ là không được tốt.

지금 들으시다시피 댁의 따님은 잘 지내고 있습니다.
Như được nghe nói thì cô con gái ở nhà vẫn đang sống rất tốt.

보시다시피 제 형편이 좋지 않습니다.
Như bạn đã thấy, gia cảnh nhà tôi không được tốt.

아까 보셨다시피 이 회사 제품은 질이 좋습니다.
Như bạn thấy lúc nãy, sản phẩm của công ty này chất lượng rất tốt.

**Lưu ý:
Có thể sử dụng “다시피 하다” đuôi câu. Ví dụ:
-너무 바빠서 뛰어다니다시피 하거든요.

Câu này nếu muốn chuyển -다시피 vào giữa thì có thể viết:
-뛰어다니다시피 너무 바빠요.

1-고 (Và)
-그녀는 아름답고 마음도 착하다.
Cô ấy rất đẹp và có tấm lòng hiền lành(nhân hậu)

2-지만 (Nhưng ,tuy nhưng)
-이 음식은 맛은 없지만 건강에 좋다.
Món ăn này không ngon nhưng tốt cho sức khỏe

3-(아)서 (cuối câu liên kết biểu hiện quan hệ trước sau của thời gian .Nghĩa là (Và ,Rồi)
-학교에 가서 공부를 하세요
Hãy đến trường và học tập nhé

4-(아)서 (Vì)
-제가 늦게 와서 죄송합니다
Xin lỗi vì tôi đã đến muộn

5-아 (Vì)
-나는 그 물건이 좋아 샀다
Tôi đã mua món đồ đó vì cảm thấy thích nó

6-(으)니까 (Bởi vì ,vì)
-화를 내니까 병이 생겼네요
Tôi đã bị bệnh bởi vì quá tức giận

7-(으)ㄴ데 (kết nối giữa vế trước và vế sau ,nghĩa Nhưng
-그것은 좋은데 난 살 수 없어요
Cái đó tuy tốt nhưng tôi không thể mua nó

8-(이)거나 (Hoặc)
-그녀는 커피를 마시거나 맥주를 마시거나 한다
Cô ấy uống cà phê hoặc uống bia

9-(으)러 (để)
-점심을 먹으러 베트남 식당에 가자
Chúng ta hãy đến quán ăn(nhà hàng) Việt nam để ăn (dùng )bữa trưa nhé

10-(으)려고 (để)
-공부하려고 책을 샀지
Mua sách để học

11-(으)면서 (vừa….vừa)
-그녀는 전화하면서 화장을 한다
Cô ấy vừa gọi điện vừa trang điểm

12-(이)랑 (cùng với ,với)
-나는 너랑 함께 가고 싶다
Tôi muốn cùng đi với em

13-(으)ㄹ까 봐 (hình như,sợ là ,lo là)
-그는 비가 올까 봐 우산을 가져갔다
Anh ấy lo là trời sẽ mưa nên đã mang theo ô đi

14-(으)ㄴ 적이 있다 (đã từng)
-그 사람은 전에 담배를 피운 적이 있어요
Người đó lúc trước đã từng hút thuốc lá

15-마다 (mỗi ,cứ mỗi)
-베트남이 그리워 밤마다 잠을 못 잤다
Vì nhớ về Việt nam nên mỗi đêm đều không ngủ được

16-밖에 (ngoài)
-방법은 이것밖에 없다
Ngoài phương pháp này ra không còn phương pháp nào khác

17-(으)면 (nếu …thì)
-시간이 없으면 다음 달에 만나요
Nếu không có thời gian thì hẹn tháng sau gặp nhau nhé

18-마치-처럼 (hình như,như)
-그녀는 마치 공주처럼 예쁘다
Cô ấy trông xinh đẹp như công chúa

19-기 때문에 (bởi vì ,vì)
-비가 왔기 때문에 저는 잠이 안 왔어요
Bởi vì trời mưa nên không ngủ được

20-(으)ㄹ 것 같다 (hình như)
-비가 올 것 같다
Hình như trời sẽ mưa

21-(으)려고 하다 (định )
-저는 신발을 사려고 해요
Tôi định mua giày (dép)

22-는 게 좋겠다 (thì tốt quá ,tốt lắm ,tốt hơn là)
-그는 담배를 안 피는 게 좋겠어요
Anh ta không hút thuốc lá thì tốt hơn

23-처럼 (như)
-그녀는 인형처럼 생겼어요
Cô ấy trông giống như búp bê

24-(으)ㄴ 적이 없다 (chưa từng ,chưa bao giờ)
-저는 그 선생님을 만나본 적이 없어요
Tôi chưa bao giờ gặp thầy ấy

25-(이)나 (những ,tới những)
-오늘 그는 베트남 차를 세 잔이나 마셨어요
Hôm nay anh ấy uống tới những 3 cốc trà Việt nam

26-습니까/ㅂ니까 ,-습니다/ㅂ니다
(Sử dụng khi giao tiếp 1 cách trân trọng ,lễ nghĩa ,
-이것은 무엇입니까 ?
Cái này là cái gì?

-이것은 책상 입니다
Đây là cái bàn học

27-게 (cuối câu nối kết)
-행복하게 사세요
Hãy sống hạnh phúc nhé
즐겁게 사는 것이 중요하다

28-기로 하다 (sử dụng khi đã hứa hẹn hay quyết tâm ,quyết định điều gì đó)
-우리 김밥을 먹기로 해요

Chúng ta hãy ăn kimbap
그는 베트남에서 살기로 했어요

29-ㅂ시다 (chúng ta hãy……)
-노래를 부릅시다
Chúng ta hãy hát

쌀국수를 먹읍시다
오늘은 집에 일찍 들어갑시다

30-지요? Chứ
-좋지요?
Thích chứ ?

밥 먹었지요?
저를 사랑하지요?
그 사람은 남편 맞지요?

31-음/ㅁ (tiếp vị từ làm danh từ
-믿음
Niềm tin

죽음
걸음
웃음
먹음

32-고말고 (요) (có nghĩa là “một cách đương nhiên như thế”
-그 사람은 착해요?착하고말고
Người đó hiền chứ?Đương nhiên là hiền rồi

33-한테서 (từ
-그 이야기를 친구한테서 들었어요
Tôi đã nghe chuyện đó từ bạn tôi

34-기 전에 (trước khi
-밥을 먹기 전에 손을 깨끗이 씻으세요
Hãy rửa tay sạch trước khi ăn cơm

35-아/어서 (và ,rồi ,sau đó
-집에 가서 뭐 하세요?
Anh về nhà rồi làm gì?

36-ㄹ(을) 때 (khi
-길 건널 때 자동차를 조심하세요
Khi sang đường nhớ cẩn thận xe ô tô

37-ㄴ(은) 다음에 (sau khi
-우리는 운동한 다음에 저녁을 먹어요
Chúng tôi sẽ ăn tối sau khi tập thể dục xong

38-고 있다 (đang
-저는 텔레비전을 보고 있어요
Tôi đang xem tivi

39-이/가 아니에요(không phải đâu….
-언니 탓이 아니에요
Không phải lỗi tại chị đâu

40-아/어 봤어요(rồi
-특선요리가 어때요?전에 먹어 봤는데 ,괜찮아요
Cảm thấy món ăn đặc biệt như thế nào?Lần trước tôi đã ăn rồi ,cũng được đấy

41-아/어 보세요(hãy thử
-베트남 노래를 불러 보세요
Hãy thử hát nhạc Việt nam nhé

42-네요(cuối câu kết thúc đơn thuần hoặc cuối câu kết thúc có ý định của cảm thán
-옷이 예쁘네요
Áo chị đẹp quá

43-이/가 어떻게 되죠? (Thế nào
-지원 절차가 어떻게 돼요?
Thủ tục dự tuyển thế nào hả?
전화번호가 /가족이 /주소가 /이름이/어떻게 돼요?

44-아/어도 돼요? (Có được không?
-나 고양이를 만져 봐도 돼요?
Sờ thử con mèo này có được không?

45-(으)ㄴ후에 (sau khi
-공부가 끝난 후에 우린 만납시다
Sau khi tan học chúng ta hãy gặp nhau nhé

46-아/어야 돼요(phải
-언제까지 해야 돼요?
Phải làm đến khi nào ạ?

47-게 해요 (làm cho
-그는 나를 화나게 해요
Anh ấy làm cho tôi giận

48-보다 (hơn
-그는 나이보다 젊다
Anh ấy trông trẻ hơn tuổi

49-으)면 좋겠어요(….thì tốt)
-어떻게 하면 좋겠어요?
Làm thế nào thì tốt?

50-아/어 보여요(có vẻ
-그것은 맛없어 보여요
Cái đó có vẻ không ngon

51-는 게 좋겠어요(….sẽ tốt hơn
-그렇게 하는 게 좋겠어요
Làm như thế sẽ tốt hơn

52-이/가 좋겠어요(….là tốt hơn
-여행을 갈 것이라면 베트남이 좋겠어요
Nếu muốn đi du lịch thì đi Việt nam thì tốt hơn

53-(으)시 (sử dụng bằng lời nói kính trọng
-선생님께서 한국어를 가르치 십니다
Thầy dạy tiếng Hàn quốc

54-은/는 어때요? (….thế nào?
-술 맛이 어때요?
Vị của rượu như thế nào?

55-아 /어야겠어요 (sẽ phải
-집안이 더러워요.저는 청소를 해야겠어요
Nhà dơ quá.Nên tôi sẽ phải dọn dẹp

56-(으)십시오 (sử dụng khi dùng kính ngữ
-안녕히 주무십시오
Chúc ngủ ngon ạ

여기에 짐을 올려놓으십시오
모자를 벗으십시오

57-(으)ㄹ 거예요 (sẽ
-우리 어디로 갈 거예요?
Chúng ta sẽ đi đâu?

58-(으)ㄴ/는 ,(으)ㄹ (sử dụng khi cụ thể hoá ý nghĩa của danh từ
-요즘 누나는 재밌는 영화 본 거 있으세요?
Dạo này có phim gì chị xem thấy hay không ?

59-(은)ㄴ/는데 (sử dụng khi trình bày tình hình và bối cảnh phản hồi trái ngược của vế trước và vế sau :muốn ,nhưng ,chính vì
-그녀는 예쁘데 성격이 안 좋아요
Cô ấy đẹp nhưng tính cách không tốt

60-아/어 봤다 (….từng ….
-저는 베트남에 살아 봤어요
Tôi đã từng sống ở Việt nam

61-아/어도 돼요? ….có được không?
-제가 이것을 먹어도 돼요?
Tôi có thể ăn cái này có được không?

62-고 싶어 하다 (muốn…
-그들은 베트남에 가고 싶어 해요
Họ mượn đến việt nam

63-고 싶다 (muốn…
-저는 베트남에서 살고 싶어요
Tôi muốn sống ở Việt nam

64-고 있다 (đang …
-저는 지금 자고 있어요
Bây giờ tôi đang ngủ

65-는 중이다 (đang ….
-저는 공부하는 중이에요
Tôi đang học bài

66-에/에서 (từ
-저는 학교에서 오는 길이에요
Tôi đang trên đường từ trường học về

67-지 말아야 하다 /-지 않아야 하다 (không nên,phải không nên…
-우리는 술을 많이 마시지 말아야 합니다
Chúng ta không nên uống rượu nhiều

-화를 너무 많이 내지 않아야 합니다
Không nên tức giận quá nhiều

68-러 가다 /오다 (đi/đến…..để….)
-베트남어를 배우러 베트남에 갈 거예요
Tôi sẽ đến Việt nam để học tiếng Việt

69-지 못하다 (không thể…
-오늘 학교에 가지 못했어요
Hôm nay tôi đã không thể để trường

70-ㄹ 수(가) 있다 /없다 (có thể…/không thể)
-이 음식은 먹을 수 있어요?
Món ăn này có thể ăn được không vậy?

71-Danh từ + 같아 보이다 (trông giống như)
-그는 선생님 같아 보여요
Anh ấy trông giống thầy giáo

72-것 같다/ 듯하다 (hình như,giống như,….thì phải)
-그 분은 베트남 사람인 것 같아요
Anh ta hình như là người Việt nam thì phải

73-Danh từ +때문에 (vì)
-한국어 때문에 그 분은 성공했어요
Anh ta thành công là vì nhờ vào tiếng Hàn quốc

74-Dạng mệnh lệnh: 세요 (hãy)
-저리 가세요
Hãy đi lại đằng kia

숙제 하세요
Hãy làm bài tập

75-는 중이다 (đang làm cái gì đó ,đang trong lúc…..)
-지금 페이스북에 있는 중이에요
Bây giờ tôi đang lên Facebook

76-(으)라고 하다 (hãy nói/bảo rằng)
-그 직원한테 내 사무실로 오라고 하세요
Hãy bảo nhân viên ấy đến văn phòng của tôi

77-고 있는 동안에 (trong khi /lúc)
-자고 있는 동안에 그가 왔어요
Anh ấy đã đến trong lúc tôi đang ngủ

78-ㄹ +Danh từ (để)
-요즘 쉴 시간이 없어요
Dạo này tôi không có thời gian để nghĩ ngơi

79-ㄹ까요? (Chúng ta sẽ …chứ)
-식당에 갈까요?
Chúng ta sẽ đi nhà hàng (quán ăn ) chứ?

80-ㄹ 거다 (có lẽ ….sẽ)
-오늘 그 선생님이 오실 거예요
Hôm nay có lẽ thầy ấy sẽ đến

81-ㄹ까 하다 (đang định ,tôi đang nghĩ tới việc)
-그 바지를 살까 해요
Tôi đang định mua cái quần đó

82-면 안 되다 (nếu…thì không được )
-저는 술을 마시면 안돼요
Nếu tôi uống rượu thì không thể được

83-면 되다 (nếu …thì là được )
-학교에 몇 시까지 가면 돼요?
Khoảng mấy giờ tôi đến trường thì được ?

84-ㄹ 줄 알다 (biết cách làm gì đó….)
-그녀는 운전할 줄 알아요
Cô ấy biết cách lái xe

85-ㄹ 때 (khi /lúc )
-밥 먹을 때 전화하지 마세요
Đừng gọi điện thoại khi ăn cơm

86-보다 ….더 (…hơn…..)
-저는 베트남 음식보다 한국 음식이 더 좋아요
Tôi thích món ăn Hàn quốc hơn món ăn Việt nam

87-지 마세요 (đừng ,hãy đừng )
-오늘은 일하지 마세요
Hông nay đừng làm việc (đừng đi làm)

88-던데요 (tôi được biết rằng …)
-베트남은 너무 아름답던데요
Tôi được biết rằng Việt nam rất là đẹp

89-지 말까요? (Chúng ta sẽ đừng /không …..chứ /nhé?)
-이 옷을 사지 말까요?
Chúng ta sẽ không mua chiếc áo này chứ?

90-던가요? (Có phải không ?)
-베트남이 너무 덥던가요?
Việt nam rất nóngphải không?

91-아/어도 (dù/cho dù,dù là)
-아무리 늦어도 9시까지는 집에 돌아와야 해요
Cho dù có muộn mấy thì 9 giờ cũng phải về nhà

92-입니까?(có phải là không?)
-당신은 김 선생님입니까?
Anh có phải là thầy Kim không ?

93-지 맙시다 (chúng ta hãy đừng …)
-이번에는 술을 많이 마시지 맙시다
Lần này chúng ta hãy đừng uống rượu nhiều nhé

94-입니다 (là ,từ tôn kính của “이다”
-저는 학생입니다
Tôi là học sinh

95-가 /이 (trợ từ chủ ngữ (cách)
-여름이 왔어요
Mùa hè đã đến
Kim chi 가 식당에 있어요

96-은/는 (trợ từ
-저는 베트남인 이에요
Tôi là người Việt nam

그는…..
사과는…..
수박은…..
베트남은…..

97-니까 (vì ,bởi vì)
-오늘은 너무 피곤하니까 빨리 잡시다
Vì hôm nay mệt quá chúng ta hãy ngủ sớm nhé

98-(으)면 (nếu …thì)
-오른쪽으로 가면 우체국이 보여요
Nếu đi về phía bên phải thì sẽ nhìn thấy bưu điện

99-(으)ㄹ 때 (khi)
-저는 잘 때 무서운 꿈을 꿔요
Tôi đã mơ thấy ác mộng khi ngủ

100-(으)ㄴ 다음에 /후에 (sau khi)
-술 깬 다음에 집에 가세요
Sau khi tỉnh rượu hãy đi về nhà nhé

-숙제를 한 후에 놀아라
Sau khi làm bài tập xong hãy chơi nhé

101-기 전에 (trước khi
-해가 지기 전에 집에 돌아가세요
Trước khi mặt trời lặng hãy về nhà nhé

102-(으)세요 (hãy,sử dụng khi ra mệnh lệnh hoặc khuyên đối phương)
-오른쪽으로 가세요
Hãy đi về hướng bên phải

-내일은 꼭 일찍 오세요
Ngày mai nhất định phải đến sớm nhé

103-아/어 주세요 (cho tôi
-제 동생을 찾아 주세요
Hãy tìm em giúp tôi

기다려 주세요
Hãy chờ tôi nhé

104-(으)ㄹ 수 있다 (có thể
-나는 베트남어를 할 수 있어요
Tôi có thể nói tiếng Việt nam

105-았으면/었으면 좋겠다 (giá mà ….thì tố quá/tôi ước rằng)
-친구가 많았으면 좋겠어요
Ước gì tôi có nhiều bạn

-오늘은 집에서 쉬었으면 좋겠습니다
Giá mà hôm nay được nghĩ ở nhà thì tốt quá

106-우리 ~~~~ㄹ까요? (Chúng ta …chứ?)
-우리 베트남에 갈까요?
Chúng ta sẽ đi về Việt nam chứ?

-우리 아이스크림 먹을까요?
Chúng ta hãy ăn kem nhé?

107-았/었어요 (đã ,sử dụng khi biểu hiện việc hoặc trạng thái của quá khứ)
-어제 저는 베트남 사람을 만났어요
Hôm qua tôi đã gặp người Việt nam

-지난주에 저는 쌀국수를 먹었어요
Tuần rồi tôi đã ăn phở Việt nam

108-겠 (chắc là)
-아이가 밥을 먹었겠지
Chắc là đứa bé đã ăn cơm rồi

109-아/어요 (cuối câu)
-아이가 울어요
Đứa bé khóc

그녀가 웃어요
수업이 끝났어요
저는 밥을 안 먹어요
요즘 커피를 많이 마셔요
오늘 베트남 친구를 만나요

Xem thêm:
Tổng hợp ngữ pháp tiếng Hàn sơ cấp: Ngoại động từ –사동사
Tổng hợp ngữ pháp tiếng Hàn sơ cấp: Bị động từ –피동사