Home / Từ vựng Hán Hàn / Từ vựng Hán Hàn trong TOPIK – Đề nghe 64

Từ vựng Hán Hàn trong TOPIK – Đề nghe 64

Từ vựng Hán Hàn trong TOPIK – Đề nghe 64
Có Âm Hán Hàn

TỪ VỰNG ĐỀ 듣기쓰기64  Chú Thích Âm Hán

Câu 1 – Câu 2

Câu 3

  1. 영화관 관객 수: số lượng khán giả đến rạp (ánh họa quán quan khách số)
  2. 연도: năm (niên độ)
  3. 여가 활동: hoạt động giải trí ( dư hạ hoạt động)
  4. 다양 하다: đa dạng (đa dạng)
  5. 모바일: điện thoại cầm tay
  6. 경우: trường hợp (cảnh ngộ)
  7. 늘다: tăng
  8. 관람료: tiền vé, phí (quan lãm liệu)
  9. 올리다: đưa lên, nâng lên, tăng lên

 

Câu 4

 

  1. 모임 장소: địa điểm buổi họp mặt (trường sở)
  2. 내일: ngày mai (lai nhật)
  3. 고향: quê hương (cố hương)
  4. 친구: bạn bè (thân cựu)
  5. 만나다 gặp gỡ
  6. 걱정하다: lo lắng

 

Câu 5

 

  1. 머리: đầu
  2. 괜찮다: ổn, không sao
  3. 약: thuốc (dược)
  4. 문: cánh cửa (môn)
  5. 열다: mở
  6. 늦다: trễ
  7. 약국: tiệm thuốc (dược cục)

 

Câu 6

 

  1. 토요일: thứ 7 (thổ diệu nhật)
  2. 보다: nhìn, xem , thấy
  3. 물어보다: hỏi xem, hỏi thử
  4. 연습실: phòng luyện tập (luyện tập thất)
  5. 층: tầng (tầng)
  6. 가다: đi
  7. 주말: cuối tuần (chu mạt)
  8. 알다: biết

 

Câu 7

 

  1. 공사: công trình (công sự)
  2. 깨끗하다: sạch sẽ
  3. 내일: ngày mai (lai nhật)
  4. 시작하다: bắt đầu (thủy tác)
  5. 시끄럽다: ồn ào
  6. 끝나다: kết thúc
  7. 좋다: tốt

 

Câu 8

 

  1. 첫 방송: phát sóng đầu tiên (phóng tống)
  2. 정말: sự thật, lời nói thật
  3. 기대되다: được mong chờ (kì đãi)
  4. 시청자: khán giả, bạn xem truyền hình, khán thính giả (thị thính giả)
  5. 의견: ý kiến (ý kiến)
  6. 장면: cảnh, cảnh tượng (trường diện)
  7. 아름답다: đẹp ,cảnh đẹp
  8. 음악: âm nhạc (âm nhạc)
  9. 신경을 쓰다: để tâm (thần kinh)

 

Câu 9

 

  1. 꽃: bông hoa
  2. 가져 오다: mang đến, đem đến
  3. 선물: quà tặng (thiện vật)
  4. 고르다: chọn
  5. 생일: sinh nhật (sinh nhật)
  6. 카드: thẻ
  7. 쓰다: sử dụng, viết
  8. 전화하다: gọi điện (điện thoại

 

Câu 10

 

  1. 검사: kiểm tra (kiểm tra)
  2. 예약하다: đặt trước (dự ước)
  3. 옷: áo
  4. 갈아입다: thay quần áo
  5. 진료: sự điều trị (chẩn liệu)
  6. 시간: thời gian (thời gian)
  7. 확인하다: xác nhận (xác nhận)
  8. 탈의실: phòng thay đồ (thoát y thất)
  9. 위치: vị trí (vị trí)
  10. 물어보다: hỏi xem, hỏi thử

 

Câu 11

 

  1. 화분: chậu hoa cảnh, chậu hoa (hoa bồn)
  2. 물: nước
  3. 주다: cho, biếu, tặng
  4. 날짜: ngày tháng
  5. 붙이다: gắn, dán
  6. 토마토: cà chua
  7. 심다: trồng
  8. 베란다: hiên, hè, ban công
  9. 옮기다: chuyển, dời, đổi

 

Câu 12

 

  1. 강사: giáo viên, giảng viên, người hướng dẫn (giảng sư)
  2. 찾아보다: thử tìm kiếm
  3. 선생님: giáo viên (tiên sinh)
  4. 연락하다: liên lạc (liên lạc)
  5. 특강: bài giảng đặc biệt (đặc giảng)
  6. 자료: tài liệu (tư liệu)
  7. 정리하다: sắp xếp (chỉnh lí)
  8. 연구: sự nghiên cứu (nghiên cứu)
  9. 프로그램: chương trình
  10. 알아보다: tìm hiểu, nhận biết

 

Câu 13

 

  1. 여자: con gái, phụ nữ (nữ tử)
  2. 심리학과: khoa tâm lý học tâm lí học khoa)
  3. 학생: học sinh (học sinh)
  4. 수강: sự nghe giảng, sự thụ giảng (thụ giảng)
  5. 신청: việc đăng ký (thân thỉnh)
  6. 남자: con trai , đàn ông (nam tử)
  7. 개론: khái luận, đại cương (khái luận)
  8. 수업: tiết học (thụ nghiệp)
  9. 만족하다: hài lòng (mãn túc)

 

Câu 14

 

  1. 노래자랑: cuộc thi hát
  2. 대회: đại hội (đại hội)
  3. 오후: chiều (ngọ hậu)
  4. 축제: lễ hội (chúc tế)
  5. 저녁: buổi tối
  6. 시작하다: bắt đầu (thủy tác)
  7. 올해: năm nay
  8. 처음: lần đầu, đàu tiên
  9. 야시장: chợ đêm (dạ thị trường)
  10. 열리다: được mở ra
  11. 수영장: hồ bơi (thủy vịnh trường)
  12. 놀이터: sân chơi, khu vui chơi
  13. 설치되다: được cài đặt (thiết trí)

 

Câu 15

 

  1. 열차: tàu hỏa (nhiệt xa)
  2. 현재: hiện tại (hiện tại)
  3. 운행: sự vận hành, sự vận chuyển (vận hành)
  4. 인주역: trạm Inju (dịch:trạm)
  5. 들어오다: đi vào, tiến vào
  6. 지난주: tuần trước (chu: tuần)
  7. 정전: sự cúp điện, sự mất điện (đình điện)
  8. 사고: tai nạn (sự cố)
  9. 늦다: trễ
  10. 밤: ban đêm
  11. 발생하다: phát sinh (phát sinh)

 

Câu 16

 

  1. 병든: mắc bệnh, có bệnh (bệnh)
  2. 나무: cây
  3. 직접: trực tiếp (trực tiếp)
  4. 약: thuốc (dược)
  5. 처방하다: kê toa thuốc ( xử phương)
  6. 남자: đàn ông (nam tử)
  7. 치료: điều trị (trị liệu)
  8. 시작하다: bắt đầu (thủy tác)
  9. 땅: đất
  10. 상태: trạng thái (trạng thái)
  11. 조사하다: điều tra (điều tra)
  12. 식물: thực vật (thực vật)
  13. 환경: môi trường (hoàn cảnh)
  14. 영향: ảnh hưởng (ảnh hưởng)
  15. 받다: nhận

 

Câu 17

 

  1. 운동: thể thao (vận động)
  2. 제대로: một cách bài bản, một cách đúng qui cách, một cách tử tế
  3. 배우다: học
  4. 인터넷:mạng internet
  5. 정보: thông tin (tình báo)
  6. 도움이 된다: được giúp đỡ
  7. 건강: sức khỏe (kiện khang)
  8. 꾸준히: đầy đủ, đều đặn
  9. 쉽다: dễ
  10. 요가: yoga
  11. 영상: hình bóng, hình ảnh (ánh tượng)
  12. 선택하다: lựa chọn (tuyển trạch)

 

Câu 18

 

  1. 갈등: xung đột (cát đằng)
  2. 생기다: xuất hiện , nảy sinh
  3. 빨리: nhanh
  4. 해결하다: giải quyết (giải quyết)
  5. 자신: tự mình, bản thân (tự tin)
  6. 생각: sự suy nghĩ
  7. 분명하다: rõ ràng (phân minh)
  8. 말하다: nói
  9. 상대방: đối phương (tương đối phương)
  10. 원하다: muốn (nguyện)
  11. 입장: lập trường (lập trường)
  12. 이해하다: hiểu ra (lí giải)
  13. 대화: sự đối thoại (đối thoại)
  14. 필요하다: cần (tất yếu)

 

Câu 19

 

  1. 명함: danh thiếp (danh hàm)
  2. 디지인: sự thiết kế
  3. 인상적: mang tính ấn tượng (ấn tượng đích)
  4. 좋다: tốt
  5. 신경: thần kinh, đầu óc (thần kinh)
  6. 쓰다: sử dụng, xài , viết
  7. 정보: thông tin (tình báo)
  8. 충분히: một cách đầy đủ (sung phần)
  9. 넣다: đặt vào, để vào
  10. 필요가 있다: cần có (tất yếu)
  11. 사람: người
  12. 알다: biết
  13. 쉽다: dễ

 

Câu 20

 

  1. 기업: công ty, doanh nghiệp (xí nghiệp)
  2. 행사: sự kiện (hành sự)
  3. 분위기: bầu không khí
  4. 연출: sự tổ chức, sự thực hiện (diễn xuất)
  5. 어렵다: khó
  6. 목적: mục đích (mục đích)
  7. 고려하다: cân nhắc, suy tính đến (khảo lự)
  8. 프로그램: chương trình
  9. 다양하다: đa dạng (đa dạng)
  10. 좋다: tốt
  11. 직원: nhân viên (chức viên)
  12. 만족하다: hài lòng, thỏa mãn (mãn túc)

 

Câu 21

 

  1. 여행객: khách du lịch (lữ hành khách)
  2. 성향: xu hướng, khuynh hướng (tính hướng)
  3. 조사하다: điều tra (điều tra)
  4. 고객: khách hàng (cố khách)
  5. 만족도: độ hài lòng (mãn túc độ)
  6. 높다: cao
  7. 우선: trước tiên, trước hết, đầu tiên (ưu tiên)
  8. 이용: sử dụng (lợi dụng)
  9. 후기: hậu kỳ (hậu kì)
  10. 늘리다: tăng lên, mở rộng, kéo dài
  11. 분석: sự phân tích (phân tích)
  12. 적극적: mang tính tích cực (tích cực đích)
  13. 필요가 있다: cần thiết (tất yếu)

 

Câu 22

 

  1. 호텔: khách sạn
  2. 후기: hậu kỳ (hậu kì)
  3. 작성: việc viết ( hồ sơ ) (tác thành)
  4. 이벤트: sư kiện, sự việc
  5. 남자: đàn ông (nam tử)
  6. 관련되다: có liên quan  (quan liên)
  7. 자료: tài liệu (tư liệu)
  8. 조사하다: điều tra (điều tra)
  9. 예정: sự dự định (dự định)
  10. 이용하다: sử dụng (lợi dụng)
  11. 고객: khách hàng (cố khách)
  12. 남기다: để lại
  13. 여자: phụ nữ (nữ tử)
  14. 일하다: làm việc
  15. 만족도: độ hài lòng (mãn túc độ)
  16. 높다: cao

 

Câu 23

 

  1. 면허증: giấy chứng nhận (miễn hứa chứng)
  2. 재발급: cấp lại (tái phát cấp)
  3. 방법: phương pháp (phương pháp)
  4. 문의하다: hỏi, tư vấn (vấn nghị)
  5. 기간: thời gian (kì gian)
  6. 확인하다: xác nhận (xác nhận)
  7. 시험장: địa điểm thi (thí nghiệm trường)
  8. 위치: vị trí ( vị trí)
  9. 알아보다: tìm hiểu
  10. 발급: sự cấp phát (phát cấp)
  11. 서류: tài liệu (thư liệu)
  12. 요청하다: yêu cầu (thỉnh cầu)

 

Câu 24

 

  1. 경찰서: đồn cảnh sát (cảnh sát thự)
  2. 면허증: giấy chứng nhận (miễn hứa chứng)
  3. 받다: nhận
  4. 여자: con gái (nữ tử)
  5. 인터넷: mạng internet
  6. 신청서: đơn đăng ký (thân thỉnh thư)
  7. 제출하다: nộp, trình, đệ trình (đề xuất)
  8. 시험장: địa điểm thi (thí nghiệm trường)
  9. 가깝다: gần
  10. 곳: nơi
  11. 이용하다: sử dụng (lợi dụng)
  12. 당일: trong ngày (đương nhật)
  13. 발급: sự cấp phát (phát cấp)
  14. 가능하다: có khả năng (khả năng)

 

Câu 25

 

  1. 소방관: lính cứu hỏa (tiêu phòng quán)
  2. 근무: sự làm việc, công việc (cần vụ)
  3. 환경: môi trường (hoàn cảnh)
  4. 개선하다: cải tiến, cải thiện (cải thiện)
  5. 관심: quan tâm (quan tâm)
  6. 가지다: có, cầm ,mang
  7. 희생정신: tinh thần hi sinh (hi sinh tinh thần)
  8. 본받다: noi gương, noi theo
  9. 안전: an toàn (an toàn)
  10. 보장하다: bảo đảm (bảo chướng)
  11. 대책: biện pháp đối phó (đối sách)
  12. 필요하다: cần thiết (tất yếu)

 

Câu 26

 

  1. 남자: đàn ông, con trai (nam tử)
  2. 소방관: lính cứu hỏa (tiêu phòng hỏa)
  3. 일하다: làm việc
  4. 가방: cặp
  5. 판매되다: được bán (phiến mại)
  6. 소방복: trang phục, quần áo chữa cháy (tiêu phòng phục)
  7. 재활용하다: tái sử dụng (tái hoạt dụng)
  8. 만들다: làm ,tạo ra
  9. 알려지다: được biết đến

 

Câu 27 – 28

 

  1. 남성: nam giới (nam tính)
  2. 육아: sự nuôi dạy trẻ (dục nhi)
  3. 필요성: tính cần thiết (tất yếu tính)
  4. 일깨우다: làm cho nhận thức, làm thức tỉnh, làm nhận ra
  5. 제도: chế độ (chế độ)
  6. 설명하다: giải thích (thuyết minh)
  7. 문제점: vấn đề (vấn đề điểm)
  8. 지적하다: chỉ trích (chỉ trích)
  9. 인식 변화: sự biến đổi nhạn thức (nhận thức biến hóa)
  10. 말하다: nói
  11. 회사: công ty (hội xã)
  12. 휴직: việc nghỉ việc tạm thời (hưu chức)
  13. 신청자: người đăng ký (thân thỉnh giả)
  14. 경력: kinh nghiệm (kinh nghiệm)
  15. 인정받다: được công nhận (nhận định)
  16. 기간: thời gian (kì gian)
  17. 월급: lương tháng (nguyệt cấp)
  18. 지급되다: được chi trả (chi cấp)
  19. 정부: chính phủ (chính phủ)
  20. 시행: sự thi hành (thi hành)
  21. 준비하다: chuẩn bị (chuẩn bị)

 

Câu 29 – 30

 

  1. 전자책: sách điện tử (điện tử sách)
  2. 조사하다: điều tra (điều tra)
  3. 고르다: chọn
  4. 구독 서비스: dịch vụ đăng ký
  5. 가입하다: đăng kí thành viên, tham gia vào (gia nhập)
  6. 개발하다: phát triển (khai phát)
  7. 서비스: dịch vụ
  8. 무료로: miễn phí (vô liệu)
  9. 이용: sử dụng (lợi dụng)
  10. 가능하다: có khả năng (khả năng)
  11. 이용자: người sử dụng (lợi dụng giả)
  12. 많다: nhiều
  13. 책: sách (sách)
  14. 해설: sự diễn giải, sự chú giải (giải thuyết)
  15. 제공하다: cung cấp (đề cung)
  16. 동영상: hình ảnh động (động ánh họa)
  17. 기능: kỹ năng (kĩ năng)
  18. 추가하다: bổ sung (truy gia)
  19. 예정: sự dự định (dự định)

 

Câu 31 – 32

 

  1. 창업: sự khởi nghiệp (sáng nghiệp)
  2. 사전: từ điển (từ điển)
  3. 교육: sự giáo dục (giáo dục)
  4. 강화하다: tăng cường, đẩy mạnh (cường hóa)
  5. 학생: học sinh (học sinh)
  6. 직접: trực tiếp (trực tiếp)
  7. 보다: xem
  8. 지원 : sự hỗ trợ (chi viện)
  9. 사업: việc làm ăn kinh doanh (sự nghiệp)
  10. 홍보하다: quảng bá, tuyên truyền (hoằng báo)
  11. 시행: sự thi hành (thi hành)
  12. 기간: thời gian (kì gian)
  13. 연장하다: gia hạn, gia tăng, tăng cường, nối tiếp (diên trường)
  14. 효과: hiệu quả (hiệu quả)
  15. 회의적: tính hoài nghi (hoài nghi đích)
  16. 바라보다: nhìn thẳng
  17. 사례: ví dụ cụ thể, ví dụ điển hình (sự lệ)
  18. 상대방: đối phương (tương đối phương)
  19. 주장: chủ trương (chủ trương)
  20. 반박하다: phản bác (phản bác)
  21. 상황: tình trạng, tình huống (trạng huống)
  22. 분석하다: phân tích (phân tích)
  23. 발생하다: phát sinh (phát sinh)
  24. 문제: vấn đề (vấn đề)
  25. 염려하다: lo ngại (niệm lự)
  26. 상대: sự đối mặt (tương đối)
  27. 의견: ý kiến (ý kiến)
  28. 일부: 1 phần (nhất bộ)
  29. 인정하다: công nhận, thừa nhận (nhận định)
  30. 주장하다: chủ trương (chủ trương)

 

Câu 33 – 34

 

  1. 질소: Nitơ (trất tố)
  2. 활용: sự tận dụng (hoạt dụng)
  3. 방법: phương pháp (phương pháp)
  4. 생성: sự hình thành (sinh thành)
  5. 원리: nguyên lý, nguyên tắc (nguyên lí)
  6. 비행기: máy bay (phi hành cơ)
  7. 타이어: lốp xe
  8. 특징: đặc trưng (đặc trưng)
  9. 종류: chủng loại (chủng loại)
  10. 자동차: xe hơi (tự động xa)
  11. 주로: chủ yếu (chủ)
  12. 사용되다: được sử dụng (sử dụng)
  13. 복잡하다: đông đúc, phức tạp (phục tạp)
  14. 무늬: họa tiết, hoa văn
  15. 새기다: khắc, chạm trổ, điêu khắc
  16. 단순한 무늬 : họa tiết đơn giản (đơn thuần)
  17. 미끄러지다: trượt ngã
  18. 주입하다: truyền vào (chú nhập)
  19. 폭발: sự bùng phát (bộc phát)
  20. 위험: nguy hiểm (nguy hiểm)
  21. 줄어들다: giảm đi

 

Câu 35 – 36

 

  1. 선배: tiền bối (tiên bối)
  2. 업적: thành tích (nghiệp tích)
  3. 소개하다: giới thiệu (thiệu giới)
  4. 영화: phim (ánh họa)
  5. 홍보하다: quảng bá (hoằng báo)
  6. 만들다: làm , tạo ra
  7. 작품: tác phẩm (tác phẩm)
  8. 설명하다: giải thích (thuyết minh)
  9. 지지: sự ủng hộ (chi trì)
  10. 부탁하다: nhờ vả (phó thác)
  11. 감독: đạo diễn (giám đốc)
  12. 활약하다: hoạt động tích cực (hoạt dược)
  13. 늦다: trễ
  14. 배우: diễn viên
  15. 데뷔하다: khởi nghiệp
  16. 넘다: băng qua, vượt qua
  17. 연출하다: chỉ đạo sản xuất (diễn xuất)
  18. 영화제: liên hoan phim
  19. 상: phần thưởng( ánh họa tế)
  20. 못하다: chí ít cũng

 

Câu 37 – 38

 

  1. 잇몸병: bệnh về nứu (bệnh)
  2. 원인: nguyên nhân (nguyên nhân)
  3. 명확하다: rõ ràng chính xác (minh xác)
  4. 밝히다: chiếu sáng
  5. 젊다: trẻ, tươi xanh
  6. 관리: quản lý (quản lí)
  7. 신경: thần kinh (thần kinh)
  8. 쓰다: viết, sử dụng
  9. 치매: chứng mất trí (si đan)
  10. 예방: sự dự phòng, sự phòng ngừa (dự phòng)
  11. 중요하다: quan trọng (trọng yếu)
  12. 정보: thông tin (tình báo)
  13. 바로잡다: uốn nắn, chỉnh ngay thẳng
  14. 잇몸: lợi, chân răng
  15. 손상되다: bị tổn hại (tổn thương)
  16. 빠르다: nhanh
  17. 회복되다: được phục hồi (hồi phục)
  18. 환자: bệnh nhân (hoạn giả)
  19. 절반: sự chia đôi (thiết bán)
  20. 이상: kỳ lạ (dị thường)
  21. 젊다: trẻ, tươi xanh
  22. 층: tầng (tầng)
  23. 줄다: giảm
  24. 추세: xu thế, khuynh hướng (xu thế)
  25. 일으키다: nhấc lên, đỡ dậy
  26. 세균: vi khuẩn (tế khuẩn)
  27. 질환: bệnh tật (tật hoạn)
  28. 유발하다: khơi dậy (dụ phát)

 

Câu 39 – 40

 

  1. 민간 : người dân (dân gian)
  2. 주도: chủ đạo (chủ đạo)
  3. 문화재: di sản văn hóa (văn hóa tài)
  4. 환수: sự thu hồi (hoàn thu)
  5. 이루어지다: được thực hiện
  6. 해외: hải ngoại (hải ngoại)
  7. 대여하다: cho mượn, cho vay (thải dữ)
  8. 전시하다: trưng bày, triển lãm (triển thị)
  9. 남다: còn lại, thừa lại
  10. 나라: quốc gia
  11. 협정: sự thỏa thuận (hiệp định)
  12. 체결하다: kí kết (đế kết)
  13. 각국: mỗi quốc gia (các quốc)
  14. 법: luật (pháp)
  15. 영구적: mang tính vĩnh hằng (vĩnh cửu đích)
  16. 어렵다: khó
  17. 활발하다: hoạt bát (hoạt bát)
  18. 시작하다: băt đầu (thủy tác)
  19. 주로: chủ yếu (chủ)
  20. 기증하다: cho tặng (kí tặng)
  21. 방식: phương thức (phương thức)
  22. 이루어지다: được thực hiện, được tạo thành
  23. 관련되다: có liên quan (quan liên)
  24. 국제: quốc tế (quốc tế)
  25. 협약: sự hiệp ước (hiệp ước)
  26. 존재하다: tồn tại (tồn tại)

 

Câu 41 – 42

 

  1. 감칠맛: hương vị ,vị ngon
  2. 연구: nghiên cứu (nghiên cứu)
  3. 새로이: mới
  4. 시작되다: được bắt đầu (thủy tác)
  5. 새롭다: mới
  6. 미각: vị giác (vị giác)
  7. 깊은맛이: vị rất đậm
  8. 주목: sự chăm chú quan sát (chú mục)
  9. 받다: nhận
  10. 한식: món ăn Hàn (hàn thực)
  11. 조리: điều dưỡng, cách nấu ăn (điều lí)
  12. 과정: quá trình (quá trình)
  13. 발효: sự phát huy hiệu lực, việc có hiệu lực (phát hiệu)
  14. 가장: nhất
  15. 중요하다: quan trọng (trọng yếu)
  16. 음식: món ăn (ẩm thực)
  17. 풍미: hương vị, phong thái (phong vị)
  18. 높이다: nâng cao, nâng lên
  19. 다양하다: đa dạng (đa dạng)
  20. 방법: phương pháp (phương pháp)
  21. 개발되다: được khai thác, được cải tạo (khai phát)
  22. 맛: vị
  23. 결합하다: kết hợp (kết hợp)
  24. 인정: tình người, lòng người (nhân tình)
  25. 받다: nhận
  26. 식욕: sự thèm ăn uống (thực dục)
  27. 당기하다: kéo
  28. 특징: đặc biệt (đặc trưng)
  29. 식재료: nguyên liệu để nấu ăn (thực tài liệu)
  30. 오래: lâu
  31. 끓다: nóng ran, nóng rực
  32. 내다: mở ra

 

Câu 43 – 44

 

  1. 해양: đại dương (hải dương)
  2. 생태계: hệ sinh thái (sinh thái hệ)
  3. 변화시키다: làm thay đổi (biến hóa)
  4. 서식: sự cư trú, việc sống (tê tức)
  5. 공간: không gian (không gian)
  6. 점점: dần dần (tiệm tiệm)
  7. 좁아지다: trở nên hẹp
  8. 자궁: tử cung (tử cung)
  9. 인간: con người (nhân gian)
  10. 형태: hình thái (hình thái)
  11. 유사하다: tương tự (loại tự)
  12. 속: bên trong
  13. 세상: thế gian, thế giới (thế thượng)
  14. 나오다: chảy ra, lộ ra
  15. 준비하다: chuẩn bị (chuẩn bị)

 

Câu 45 – 46

 

  1. 색소폰: đàn saxophone
  2. 위상: uy tín (vị tương)
  3. 변화: thay đổi (biến hóa)
  4. 설명하다: giải thích (thuyết minh)
  5. 연주 : biểu diễn, trình diễn (diễn tấu)
  6. 방법: phương pháp (phương pháp)
  7. 비교하다: so sánh (bỉ giảo đích)
  8. 발명: phát minh (phát minh)
  9. 과정: quá trình (quá trình)
  10. 요약하다: tóm tắt (yếu lược)
  11. 세부: phần chi tiết (tế bộ)
  12. 형태: hình thái (hình thái)
  13. 묘사하다: miêu tả (miêu tả)

 

Câu 47 – 48

 

  1. 제도: chế độ (chế độ)
  2. 곧: ngay sau đây
  3. 시행되다: được thi hành (thi hành)
  4. 예정: sự dự định (dự định)
  5. 신속하다: nhanh chóng (thần tốc)
  6. 구조: cơ cấu, cấu tạo (cấu tạo)
  7. 마련되다: được chuẩn bị
  8. 국민: quốc dân (quốc dân)
  9. 대상: đối tượng (đối tượng)
  10. 홍보: sựu quảng bá (hoằng báo)
  11. 이루어지다: được thực hiện
  12. 예산: kinh phí (dự toán)
  13. 지원: sự hỗ trợ (chi viện)
  14. 원활하다: trôi chảy (viên hoạt/ cốt)
  15. 진행되다: được tiến hành (tiến hành)
  16. 평가: đánh giá (bình giá)
  17. 유보하다: bảo lưu (lưu bảo)
  18. 긍정적: tích cực,khẳng định (khẳng định đích)
  19. 효과: hiệu quả (hiệu quả)
  20. 기대하다: mong chờ (kì đãi)
  21. 시행: sự thi hành (thi hành)
  22. 협조: sự hiệp trợ, sự hợp lực, sự trợ giúp (hiệp trợ)
  23. 당부하다: yêu cầu (đương phó)
  24. 문제: vấn đề (vấn đề)
  25. 지적하다: chỉ ra (chỉ trích)
  26. 시정: sự chỉnh sửa, sự điều chỉnh (thị chính)
  27. 축구하다: xây, đắp (trúc cấu)

 

Câu 49 – 50

 

  1. 책: sách (sách)
  2. 왕: vua (vương)
  3. 업무: nghiệp vụ (nghiệp vụ)
  4. 내용: nội dung (nội dung)
  5. 담다: chứa đựng
  6. 신하: hạ thần (thần hạ)
  7. 공개되다: được công khai (công khai)
  8. 백성: bách tính (bách tính)
  9. 관점: quan điểm (quan điểm)
  10. 작성되다: được viết ra (tác thành)
  11. 조선 시대: triều đại Joseon (triều tiên thời đại)
  12. 이전: trước đây (dĩ tiền)
  13. 기록하다: ghi kỷ lục, đạt kỷ lục (kí lục)
  14. 가치: giá trị (giá trị)
  15. 높다: cao
  16. 평가하다: đánh giá (bình giá)
  17. 활용 방안: phương án sử dụng (hoạt dụng phương án)
  18. 강구하다: nghiên cứu, tìm tòi (giảng cứu)
  19. 맹신: niềm tin mù quáng (manh tín)
  20. 경계하다: đề phòng (cảnh giới)
  21. 훼손: việc làm tổn thương (hủy tổn)
  22. 가능성: tính khả năng (khả năng tính)
  23. 우려하다: lo nghĩ, lo âu, lo ngại (ưu lự)

.