Home / Từ vựng Hán Hàn / 3000 Từ vựng Hán Hàn – Phần 6

3000 Từ vựng Hán Hàn – Phần 6

3000 Từ vựng Hán Hàn – Phần 6

HÁN HÀN 가 – HA
1) 가가대소 : ha ha đại tiếu

HÁN HÀN 소 – TIẾU
1) 가가대소 : ha ha đại tiếu

HÁN HÀN 가 – GIAI
1) 가인박명 : giai nhân bạc mệnh

HÁN HÀN 각 – SỰ
1) 경각심 : sự cảnh giác
2) 각골난망 : sự khắc cốt ghi tâm

HÁN HÀN 견 – KHUYỂN
1) 견원지간 : khuyển vượn chi gian

HÁN HÀN 간 – GIAN
1) 간격 : gian cách
2) 간고 : gian khổ
3) 인간 : nhân gian
4) 시간 : thời gian
5) 공간 : không gian
6) 초인간 : siêu nhân gian
7) 실시간 : thực thời gian
8) 당분간 : một khoảng thời gian
9) 기간 : thời gian
10) 장기간 : trường kỳ gian
11) 야간 : dạ gian
12) 주간 : trú gian
13) 견원지간 : khuyển vượn chi gian
14) 중간 : trung gian

HÁN HÀN 시 – THỜI
1) 시기 : thời cơ
2) 시대 : thời đại
3) 시간 : thời gian
4) 시일 : thời nhật
5) 비상시 : phi thường thời
6) 측시 : tức thời
7) 임시 : lâm thời
8) 잠시 : tạm thời

HÁN HÀN 초 – SƠ
1) 초급 : sơ cấp

HÁN HÀN 기 – KỲ
1) 기적 : kỳ tích
2) 기한 : kỳ hạn
3) 기사회생 : kỳ tử hồi sinh
4) 학기 : học kỳ
5) 신학기 : tân học kỳ
6) 임기 : nhiệm kỳ
7) 장기 : trường kỳ
8) 만기 : mãn kỳ
9) 국기 : quốc kỳ
10) 정기 : định kỳ
11) 주기 : chu kỳ
12) 신기 : thần kỳ
13) 호기 : hiếu kỳ

HÁN HÀN 회 – HỒI
1) 회복 : hồi phục
2) 회상 : hồi tưởng
3) 회생 : hồi sinh
4) 회신 : hồi âm
5) 회춘 : hồi xuân
6) 회답 : hồi đáp
7) 윤회 : luân hồi

HÁN HÀN 난 – NAN
1) 난해 : nan giải
2) 난형난제 : nan huynh nan đệ

HÁN HÀN 형 – HUYNH
1) 형제 : huynh đệ

HÁN HÀN 제 – ĐỆ
1) 제자 : đệ tử
2) 형제 : huynh đệ
3) 난형난제 : nan huynh nan đệ

HÁN HÀN 녹 – LỤC
1) 녹림호걸 : lục lâm hào kiệt

HÁN HÀN 림 – LÂM
1) 한림 : hàn lâm

HÁN HÀN 호 – HÀO
1) 호걸 : hào kiệt

HÁN HÀN 걸 – KIỆT
1) 걸작 : kiệt tác
2) 걸출 : kiệt suất
3) 녹림호걸 : lục lâm hào kiệt
4) 호걸 : hào kiệt

HÁN HÀN 노 – LAO
1) 노동 : lao động
2) 노이무공 : lao nhi vô công
3) 중노동 : lao động nậng

HÁN HÀN 다 – ĐA
1) 다소 : đa số
2) 다의 : đa nghi
3) 다각 : đa giác
4) 다감 : đa cảm
5) 다능 : đa năng
6) 다면 : đa dịên
7) 다양 : đa dạng
8) 다양화 : đa dạng hoá
9) 다재 : đa tài
10) 다정 : đa tình
11) 다재다병 : đa tài đa bệnh
12) 다정다감 : đa tình đa cảm
13) 다수 : đa số

HÁN HÀN 재 – TÀI
1) 재산 : tài sản
2) 재능 : tài năng
3) 재덕 : tài đức
4) 재무 : tài chính
5) 재물 : tài sản vật dụng
6) 재벌 : tài phiệt
7) 재정 : tài chính
8) 재주 : tài năng
9) 다재 : đa tài
10) 독재 : độc tài
11) 인재 : nhân tài
12) 중재 : trọng tài
13) 천재 : thiên tai thiên tài
14) 잠재 : tiềm tài

HÁN HÀN 정 – TÌNH
1) 사정 : tình huống
2) 정세 : tình thế
3) 정욕 : tình dục
4) 정애 : tình ái
5) 인정 : nhân tình
6) 우정 : bưu chính hữu tình
7) 애정 : ái tình
8) 열정 : nhiệt tình
9) 감정 : cảm tình
10) 내정 : nội tình
11) 다정 : đa tình
12) 정성 : thịnh tình
13) 발정 : động tình
14) 심정 : thẩm định tâm tình
15) 욕정 : dục tình

HÁN HÀN 감 – CẢM
1) 감기 : cảm cúm
2) 감각 : cảm giác
3) 감정 : cảm tình
4) 감격 : cảm kích
5) 감동 : cảm thông
6) 소감 : cảm tưởng
7) 민감 : mẫn cảm
8) 공감 : thông cảm
9) 다감 : đa cảm
10) 동감 : đồng cảm
11) 다정다감 : đa tình đa cảm
12) 악감 : ác cảm
13) 어감 : ngữ cảm
14) 영감 : linh cảm
15) 예감 : dự cảm
16) 용감 : dũng cảm

HÁN HÀN 가 – MANG
1) 가부장적 : mang tính gia trưởng
2) 가공적 : mang tính hư cấu

HÁN HÀN 부 – TÍNH
1) 자부심 : tính tự phụ

HÁN HÀN 적 – TRƯỞNG
1) 가부장적 : mang tính gia trưởng

HÁN HÀN 멸 – DIỆT
1) 멸망 : diệt vong
2) 멸종 : diệt chủng
3) 불생불멸 : bất sinh bất diệt

HÁN HÀN 사 – TỨ
1) 사면 : tứ diện
2) 사고무친 : tứ cố vô thân
3) 사해 : tứ hải
4) 사각 : tứ giác

HÁN HÀN 고 – CỐ
1) 고향 : cố hương
2) 고궁 : cố cung
3) 고인 : cố nhân
4) 고대통령 : cố đại thống lĩnh
5) 고문 : cố vấn
6) 고의 : cố ý
7) 고정 : cố định
8) 공고 : củng cố
9) 확고 : xác cố kiên cố
10) 견고 : kiên cố
11) 금고 : cầm cố
12) 변고 : biến cố
13) 완고 : ngoan cố

HÁN HÀN 친 – THÂN
1) 친선 : thân thiện
2) 친애 : thân ái
3) 친절 : thân thiện
4) 친척 : thân thích
5) 친생 : thân sinh
6) 사고무친 : tứ cố vô thân

HÁN HÀN 새 – TÁI
1) 새옹지마 : tái ông chi mã

HÁN HÀN 마 – MÃ
1) 백마 : bạch mã
2) 부마 : phò mã
3) 새옹지마 : tái ông chi mã
4) 해마 : con hải mã
5) 하마 : hà mã

HÁN HÀN 선 – THIỆN
1) 선인선과 : thiện nhân thiện quả
2) 선악 : thiện ác
3) 선의 : thiện ý
4) 개선 : cải thiện
5) 자선 : từ thiện
6) 친선 : thân thiện

HÁN HÀN 과 – QUẢ
1) 과부 : quả phụ
2) 과연 : quả nhiên
3) 효과 : hiếu quả
4) 결과 : kết quả
5) 인과 : nhân quả
6) 성과 : thành quả
7) 선인선과 : thiện nhân thiện quả
8) 악인악과 : ác nhân ác quả

HÁN HÀN 악 – ÁC
1) 악인 : ác nhân
2) 악독 : ác độc
3) 악습 : ác tập
4) 악몽 : ác mộng
5) 악인악과 : ác nhân ác quả
6) 악감 : ác cảm
7) 악녀 : ác nữ
8) 악마 : ác ma
9) 악성 : ác tính
10) 악의 : ác ý
11) 악망 : ác vong
12) 죄악 : tội ác
13) 험악 : hiểm ác
14) 선악 : thiện ác

HÁN HÀN 양 – DƯỠNG
1) 양호유환 : dưỡng hổ quy họa
2) 양육 : dưỡng dục
3) 양병 : dưỡng bệnh
4) 수양 : tu dưỡng
5) 봉양 : phụng dưỡng

HÁN HÀN 호 – HỔ
1) 호랑이 : con hổ

HÁN HÀN 유 – QUY
1) 소유권 : quyền sở hữu

HÁN HÀN 환 – HỌA
1) 양호유환 : dưỡng hổ quy họa

HÁN HÀN 자 – TỬ
1) 자궁 : tử cung
2) 자수성가 : tử thủ thành gia
3) 자손 : tử tôn
4) 여자 : nữ tử
5) 원자 : nguyên tử
6) 분자 : phân tử
7) 제자 : đệ tử
8) 종자 : chủng tử
9) 노자 : lão tử
10) 공자 : khổng tử
11) 불자 : bất tử
12) 맹자 : mạnh tử
13) 전자 : điện tử
14) 효자 : hiếu tử
15) 태자 : thái tử
16) 천자 : thiên tử

HÁN HÀN 성 – THÀNH
1) 성적 : thành tích kết quả
2) 성분 : thành phần
3) 성가 : thành ca
4) 성과 : thành quả
5) 성공 : thành công
6) 성년 : thành niên
7) 성문 : thành văn
8) 성사 : thành công
9) 성실 : thành thật
10) 성심 : thành tâm
11) 성원 : thành viên
12) 성의 : thành ý
13) 성패 : thành bại
14) 성혼 : thành hôn
15) 성속 : thành thục
16) 구성 : cấu thành
17) 충성 : trung thành
18) 찬성 : tán thành
19) 완성 : hoàn thành
20) 장성 : trưởng thành

HÁN HÀN 가 – GIA
1) 가족 : gia đình
2) 가축 : gia súc
3) 가훈 : gia huấn
4) 가인박명 : giai nhân bạc mệnh
5) 국가 : quốc gia
6) 전문가 : chuyên môn gia chuyên gia
7) 소설가 : tiểu thuyết gia
8) 자수성가 : tử thủ thành gia
9) 증가 : tăng gia
10) 참가 : tham gia

HÁN HÀN 절 – TUYỆT
1) 절대 : tuyệt đối
2) 절망 : tuyệt vọng
3) 절경 : tuyệt cảnh
4) 절대가인 : tuyệt thế giai nhân
5) 절식 : tuyệt thực
6) 거절 : cự tuyệt
7) 단절 : đoạn tuyệt

HÁN HÀN 대 – THẾ
1) 세대 : thế hệ

HÁN HÀN 청 – THANH
1) 청소년 : thanh thiếu niên
2) 청백 : thanh bạch
3) 청천백일 : thanh thiên bạch nhật
4) 청년 : thanh niên
5) 청렴 : thanh liêm
6) 청산 : thanh toán
7) 청춘 : thanh xuân

HÁN HÀN 백 – BẠCH
1) 백일 : bạch nhật
2) 백인 : bạch nhân
3) 백마 : bạch mã
4) 백발 : bạch phát
5) 백야 : bạch dạ
6) 백설 : bạch tuyết
7) 백금 : bạch kim
8) 청백 : thanh bạch
9) 명백 : minh bạch
10) 자백 : tự bạch

HÁN HÀN 출 – XUẤT
1) 출장 : xuất hiện
2) 출판 : xuất bản
3) 출가외인 : xuất giá ngoại nhân
4) 출가 : xuất giá
5) 출간 : xuất hành
6) 출고 : xuất kho
7) 출국 : xuất cảnh
8) 출동 : xuất binh xuất quân
9) 출두 : xuất hiện
10) 출발 : xuất phát
11) 출세 : xuất sắc
12) 출신 : xuất thân
13) 출입국 : xuất nhập cảnh
14) 출현 : xuất hiện
15) 출혈 : xuất huyết
16) 수출 : xuất khẩu
17) 수출입 : xuất nhập khẩu
18) 출구 : xuất khẩu
19) 출중 : xuất chúng
20) 산출 : sản xuất
21) 제출 : đề xuất
22) 창출 : sáng xuất
23) 산출량 : lượng sản xuất
24) 축출 : trục xuất

HÁN HÀN 가 – GIÁ
1) 가치 : giá trị quan
2) 값(가) : giá cả
3) 십자가 : giá chữ thập
4) 물가 : vật giá
5) 최고가 : tối cao giá
6) 평가 : bình giá
7) 단가 : đơn giá
8) 출가 : xuất giá

HÁN HÀN 냉 – ĐÔNG
1) 냉동 : đông lạnh
2) 냉동건조 : đông lạnh khô

HÁN HÀN 동 – LẠNH
1) 냉동 : đông lạnh
2) 냉동식품 : thực phẩm đông lạnh
3) 냉동어 : cá đông lạnh
4) 냉동창고 : kho đông lạnh

HÁN HÀN 호 – HẢO
1) 호의호식 : hảo y hảo thực
2) 호의 : hảo ý
3) 우호 : hữu hảo

HÁN HÀN 의 – Y
1) 의료 : y tế
2) 의학 : y học
3) 수의 : thú y
4) 양의 : lương y

HÁN HÀN 식 – THỰC
1) 냉동식품 : thực phẩm đông lạnh
2) 식물 : thực vật
3) 식민 : thực dân
4) 음식 : ẩm thực
5) 회식 : hội thực
6) 중식 : trúng thực
7) 호의호식 : hảo y hảo thực
8) 일식 : nhật thực
9) 식량 : lương thực
10) 월식 : nguyệt thực
11) 절식 : tuyệt thự

Xem thêm:
3000 Từ vựng Hán Hàn – Phần 1
Từ Vựng Hán Hàn Đơn Kép