Home / Từ vựng / Động Từ Bị Động Trong Tiếng Hàn

Động Từ Bị Động Trong Tiếng Hàn

Động Từ Bị Động Trong Tiếng Hàn

ĐỘNG TỪ BỊ ĐỘNG (피동사)
Bị động trong tiếng Hàn không dựa vào quy tắc ngữ pháp mà nó được tạo thành như một động từ phái sinh. Tức là gốc của một nhóm động từ kết hợp tương ứng với các đuôi bị động “이, 리, 히, 기” hoặc “아/어/여 지다”, “-게 되다”. Một số động tính từ khác thì lại dùng “당하다, 받다”. Do cách tạo thành thể bị động của động từ không theo một quy tắc nào nhất định nên cần phải nhớ từ vựng.

1. Dạng 이
놓이다 được đặt/để
바뀌다 được thay đổi
보이다 được nhìn thấy
쓰이다 được viết/dùng
잠기다 bị khóa
섞이다 được trộn
덮이다 bị bao phủ
깎이다 được cắt gọt
쌓이다 được chất lên
트이다 được mở ra
묶이다 bị buộc lại

둘러싸이다 được vây quanh
뜨이다/띄다 được hiện lên
꺾이다 bị uốn/bẻ/gập
싸이다 được gói
쏘이다 bị cắn/đốt
매이다 bị buộc/trói
꼬이다 bị rối/xoắn
베이다 bị đứt (tay, chân)
닦이다 được lau chùi
꿰이다 được xỏ, xâu lại
볶이다 được rang
엮이다 được kết/bện/đan
괴이다 được chèn/chống/tựa
땋이다 được tết/bện
휩싸이다 được bọc, phủ
엿보이다 được trộm nhìn
얽매이다 bị trói/giới hạn
붙박이다 bị cố định
감싸이다 bị che/phủ kín
끼이다 bị mắc/kẹt/nhồi

2. Dạng 히
닫히다 được đóng
읽히다 được đọc
막히다 bị chặn
잡히다 bị bắt
먹히다 được ăn
밟히다 bị giẫm đạp
묻히다 bị chôn/vấy/dính
씹히다 bị nhai/nghiến
접히다 bị gấp
업히다 được cõng
박히다 bị đóng
뽑히다được chọn/nhổ ra
적히다 được viết/ghi
찍히다 đc đóng/chụp…
부딪히다 bị va/tông
붙잡히다 bị bắt/vồ
얽히다 bị rối/cuốn
맺히다 bị đọng/trói/hình thành
꽂히다 được cắm/lồng/găm
얹히다 được phủ/đính/đặt
걷히다 bị tan/được quyên góp
뻗히다 được duỗi
손꼽히다 đượcđếm
처박히다 bị đóng mạnh
뒤집히다 bị lộn ngược/lật
싸잡히다 bị tóm/bịt
뒤얽히다 bị trộn/liên lụy
꼬집히다 bị cấu/vạch trần
꼽히다 được xếp/chọn

3. Dạng 리
걸리다 bị treo/mắc
들리다 được nghe/cầm
열리다 được mở
밀리다 bị treo/mắc
팔리다 được bán
몰리다 bị dồn ép
풀리다 được giải/dỡ
잘리다 bị cắt
달리다 được treo
떨리다 bị run
흔들리다 bị rung lắc
실리다 được chất/đăng tải
불리다 được gọi
깔리다 được trải
끌리다 được lôi kéo
매달리다 được treo/mắc
널리다 được trải/phơi
뚫리다 bị đục
날리다 bị bay
물리다 bị cắn/đốt
쓸리다 bị cuốn trôi
틀리다 được vặn/bật
휘말리다 bị cuộn/vo
뒤틀리다 bị vặn xoắn
눌리다 bị nén/ép/ấn
찔리다 bị đâm/chọc
비틀리다 bị vặn xoắn
둘리다 bị bao vây/lừa
졸리다 bị siết
말리다 bị cuộn

4. Dạng 기
​끊기다 bị cắt/bỏ/ngắt
안기다 được ôm
쫓기다 bị đuổi
찢기다 bị rách
씻기다 được tắm/rửa
감기다 được cuốn
빼앗기다 bị cướp
뜯기다 bị bóc/cướp
삶기다 được luộc
벗기다 bị cởi
품기다 được ôm/ghì
심기다 được trồng
휘감기다 bị cuốn vòng
내쫓기다 bị đuổi ra
믿기다 được tin

Xem thêm:
85 Động từ tiếng Hàn cơ bản
70 Cặp Động Từ trái nghĩa thường xuất hiện trong đề thi TOPIK II