Home / Từ vựng / Từ vựng tiếng Hàn về các loại bệnh

Từ vựng tiếng Hàn về các loại bệnh

Từ vựng tiếng Hàn về các loại bệnh
Sau đây cùng chia sẻ với các bạn tên các loại bệnh trong tiếng Hàn.
Hy vọng với các từ này sẻ hữu ích với các bạn học, đang sống và làm việc tại Hàn Quốc.

-감기:bệnh cảm
(콧물이 나다 :chảy mũi ,
콧막힘:nghẹt mũi ,재채기 hắc xì)
-독감: bệnh cúm
-코골이:bệnh ngáy
-기침: ho -가래 :đàm ,đờm
-거만증:đãng trí

-치매:mất trí nhớ 치매증:bệnh tâm thần phân liệt
-죽농증:viêm xoang
-비염:viêm mũi -만성비염 :viêm mũi mãn tính – 급성비염 :viêm mũi cấp tính
-천직 xuyễn
-뇌파손:chấn thương sọ não
-뇌염:viêm não

-뇌막염:viêm màng não
-뇌혈관파열:tai biến mạch máu não
-저혈압 huyết áp thấp <-> 고혈압:cao huyết áp
-각막염:viêm giác mạc
-고막염:viêm màng nhĩ
-아폴로눈병 (apollo 눈): viêm màng kết cấp =급성출혈결막염 (có xuất huyết )
-중이염:viêm tai giữa
-몸살: (오한이 나다) nóng lạnh (cảm sốt khi nóng khi lạnh)
-뇌의 중양이(혹):bướu não
-다발성 신경종:bướu não (mặc dù phẫu thuật nhưng 1 thời gian sau lại to lên ,phải giải phẫu tiếp_xem TV thấy vậy )

-파킨스병:bệnh parkison
-신경섬유종:bệnh chân voi
-구순피열 (cleft lip): sứt môi
-인면장애 ị tật gương mặt ,gương mặt xấu
-뇌성마비:bại liệt não
-광음증:thích xem lén người khác
-춘공증:chứng mệt mỏi vào đầu mùa xuân (buồn ngủ ,biếng ăn..)
-크루존증후군:chứng bệnh lồi mắt “

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *