Home / Từ vựng Hán Hàn / Từ vựng Hán Hàn trong TOPIK – Đề đọc 60

Từ vựng Hán Hàn trong TOPIK – Đề đọc 60

Từ vựng Hán Hàn trong TOPIK – Đề đọc 60
Từ vựng Hán Hàn Có Âm Hán Hàn

Từ vựng 읽기60 – Chú thích âm Hán

~ Câu 1

  1. 휴대전화: điện thoại di động (huề đái điện thoại)
  2. 내리다: rơi xuống, xuống
  3. 역: ga ( dịch)
  4. 지나다: đi qua
  5. 보다: xem, thấy

~ Câu 2

  1. 한국 친구: Người bạn Hàn Quốc (hàn quốc thân cựu)
  2. 한국 문화: văn hóa Hàn Quốc (hàn quốc văn hóa)
  3. 많다: nhiều
  4. 알다: biết

~ Câu 3

  1. 동생: em (đồng sinh)
  2. 차를 타다: đi tàu (xa)
  3. 멀미를 하다: say (tàu xe)

~ Câu 4

  1. 컴퓨터: máy vi tính
  2. 낡다: cũ
  3. 수리하다: sửa chữa (máy móc) (tu lí)
  4. 오래: lâu
  5. 쓰다: sử dụng
  6. 어렵다: khó

~ Câu 5

  1. 과자: bánh snack (quả tử)
  2. 안경: kính mắt (nhãn kính)
  3. 우유: sữa (ngưu nhũ)
  4. 신발: giày dép
  5. 몸: cơ thể
  6. 좋은 영양소: chất dinh dưỡng tốt (dinh dưỡng tố)
  7. 매일: mỗi ngày (mỗi nhật)
  8. 아침: buổi sáng
  9. 신선하다: tươi (tân tiên)
  10. 마시다: uống

 

~ Câu 6

  1. 우체국: bưu điện (bưu đệ cục)
  2. 여행사: công ty du lịch (lữ hành xã)
  3. 편의점: siêu thị tiện lợi (tiện nghi điếm)
  4. 빨래방: tiệm giặt đồ tự động
  5. 세탁: sự giặt giũ (tẩy trạc)
  6. 건조: sự khô ráo (can táo)
  7. 해결하다: giải quyết (giải quyết)

 

~ Câu 7

  1. 건강 관리: chăm sóc sức khỏe (kiện khang quản lí)
  2. 전기 절약: tiết kiệm điện (điện khí tiết ước)
  3. 화재 예방: phòng chống hỏa hoạn (hỏa tai dự phòng)
  4. 교통 안전: an toàn giao thông (giao thông an toàn)
  5. 등산하다: leo núi (đăng sơn)
  6. 담배: thuốc lá
  7. 실천: thực tiễn (thực tiễn)
  8. 아름답다: đẹp
  9. 산: núi (sơn)
  10. 지키다: giữ gìn, bảo vệ

 

~ Câu 8

  1. 상품 안내: thông báo sản phẩm (thương phẩm án nội)
  2. 주의 사항: điều cần lưu ý (chú ý sự hạng)
  3. 사용 순서: thứ tự sử dụng (sử dụng thuận tự)
  4. 장소 문의: hỏi địa điểm (trường sở vấn nghị)
  5. 검사: kiểm tra (kiểm tra)
  6. 이후: sau đó (dĩ hậu)
  7. 정학하다: ngừng học (đình học)
  8. 음주를 피하다: tránh uống rượu (ẩm tửu)

 

~ Câu 9

  1. 주말: cuối tuần (chu mạt)
  2. 이용 요금: phí sử dụng (lợi dụng liệu kim)
  3. 받다: nhận
  4. 캠핑장: nơi cấm trại (trường)
  5. 년 내내: suốt năm (niên)
  6. 이용하다: sử dụng, tận dụng (lợi dụng)
  7. 예약: sự đặt chỗ (dự ước)
  8. 당일 예약 불가: không thể đặt trước trong ngày (đương nhật dự ước bất khả)
  9. 홈페이지: trang chủ
  10. 주차장: bãi đậu xe (trú xa trường)
  11. 돈을 내다: trả tiền

 

~ Câu 10

  1. 여성: phụ nữ (nữ tính)
  2. 봉사 활동: hoạt động tình nguyện (phụng sự hoạt động)
  3. 취미 활동: hoạt động sở thích (thú vị hoạt động)
  4. 종교 활동: hoạt động tôn giáo (tông giáo hoạt động)
  5. 비율: tỷ lệ ( tỉ/bỉ suất)
  6. 남성: Nam giới (nam tính)
  7. 높다: cao
  8. 남녀: nam nữ (nam nữ)
  9. 경제 활동: hoạt động kinh tế (kinh tế hoạt động)
  10. 응답: trả lời (ứng đáp)
  11. 절반: một nửa, sự chia đôi (chiết bán)
  12. 넘다: qua, vượt qua
  13. 노후: tuổi già (lão hậu)

 

~ Câu 11

  1. 인주시: thành phố Inju (thị)
  2. 고등학교: Trường cấp 3 (cao đẳng học giáo)
  3. 올해: năm nay
  4. 여름 교복: đồng phục mùa hè (giáo phục)
  5. 티셔츠: áo thun
  6. 반바지: quần đùi
  7. 입다: mặc
  8. 정장형 교복: đồng phục kiểu vest (chính trang hình giáo phục)
  9. 활동하다: hoạt động (hoạt động)
  10. 불편하다: bất tiện (bất tiện)
  11. 학생들: học sinh (học sinh)
  12. 의견: ý kiến (ý kiến)
  13. 다양하다: đa dạng (đa dạng)
  14. 적극적: tích cực (tích cực đích)
  15. 참여하다: tham gia (tham dự)
  16. 시작하다: bắt đầu (thủy tác)
  17. 공부: sự học hành (công phu)
  18. 집중하다: tập trung (tập trung)
  19. 학습 효율: hiệu quả học tập (học tập hiệu suất)
  20. 올라가다: đi lên
  21. 새 교복: đồng phục mới (giáo phục)
  22. 기존 교복: đồng phục cũ (kí tồn giáo phục)
  23. 가격: giá cả (giá cách)
  24. 저렴하다: giá cả phải chăng, giá rẻ (đê liêm)
  25. 학부모: phụ huynh (học phụ mẫu)
  26. 인기다: được yêu thích (nhân khí)
  27. 좋아하다: thích
  28. 비싸다: đắt
  29. 의견을 받아들이다: tiếp nhận ý kiến (ý kiến)
  30. 바꾸다: đổi

~ Câu 11

  1. 최근: gần đây (tối cận)
  2. 아파트: chung cư
  3. 힘들다: vất vả
  4. 일하다: làm việc
  5. 택배 기사: người giao hàng (trạch phối kĩ sĩ)
  6. 청소원: nhân viên dọn dẹp (thanh tảo viên)
  7. 무료 카페를 열다: mở quán cà phê miễn phí (vô liệu)
  8. 화제가 되다: trở thành chủ đề bàn tán (thoại đề)
  9. 부담: áp lực, gánh nặng (phụ đảm)
  10. 쉬다: nghĩ ngơi
  11. 이용자: người dùng (lợi dụng giả)
  12. 만족하다: hài lòng, thỏa mãn (mãn túc)
  13. 주민들: người dân (trú dân)
  14. 처음: đầu tiên
  15. 관심: sự quan tâm (quan tâm)
  16. 음료: đồ uống (ẩm liệu)
  17. 간식: đồ ăn vặt (gian thực)
  18. 제공하다: cung cấp (đề cung)
  19. 도움을 주다: giúp đỡ
  20. 생기다: xuất hiện
  21. 돈을 벌다: kiếm tiền
  22. 운영: hoạt động, vận hành (vận doanh)

~ Câu 13

  1. 환경 보호: bảo vệ môi trường (hoàn cảnh bảo hộ)
  2. 포장: đóng gói (bao trang)
  3. 내용: nội dung (nội dung)
  4. 판매하다: bán (phiến mại)
  5. 가게: cửa hàng
  6. 용기: dũng khí (dũng khí)
  7. 물품 : vật phẩm (vật phẩm)
  8. 빈 통: thùng rỗng
  9. 준비하다: chuẩn bị (chuẩn bị)
  10. 통을 대여하다: cho mượn thùng (thải dữ)
  11. 밀가루: bột mì
  12. 샴푸: dầu gội
  13. 담다: cho vào

~ Câu 14

  1. 요금을 내다: trả tiền phí (liệu kim)
  2. 가방: túi xách, ba lô
  3. 지갑: ví tiền
  4. 찾다: tìm
  5. 감사: sự cảm ơn (cảm tạ)
  6. 인사를 전하다: chuyển lời chào (nhân sự chuyển)
  7. 환하다 : sáng sủa
  8. 웃다 : cười
  9. 회사: công ty (hội xã)
  10. 지각하다: nhận ra, nhận biết (tri giác)
  11. 출발하다 : xuất phát (xuất phát)
  12. 버스: xe buýt
  13. 뛰어가다: nhảy

 ~ Câu 15

  1. 떨림: sự run rẩy
  2. 계속되다: được tiếp tục (kế tục)
  3. 마그네슘: magie (Mg: trong hóa học)
  4. 부족하다: thiếu (bất túc)
  5. 원인: nguyên nhân (nguyên nhân)
  6. 피로: sự mệt mỏi (bì lao)
  7. 증상: triệu chứng (chứng trạng)
  8. 완화되다: được xoa dịu (hoãn hòa)
  9. 풍부하다: phong phú (phong phú)
  10. 견과류: các loại hạt khô (kiên quả loại)
  11. 바나나: chuối
  12. 먹다: ăn
  13. 경험하다: trải nghiệm (kinh nghiệm)

~ Câu 16

  1. 원래: vốn dĩ (nguyên lai)
  2. 악수: bắt tay ( ác thủ)
  3. 상대: sự đối mặt, đối tượng (tương đối)
  4. 안심시키다: làm an tâm (an tâm)
  5. 행동: hành động (hành động)
  6. 중세 시대: thời đại trung cổ (trung thế thời đại)
  7. 칼: dao
  8. 무기: vũ khí (vũ khí)
  9. 꺼내다: lấy ra, lôi ra
  10. 보여주다: cho xem
  11. 존중: tôn trọng (tôn trọng)
  12. 표시하다: biểu thị (biểu thị)
  13. 인사법이 되다: trở thành luật nhân sự (nhân sự pháp)
  14. 자신의 잘못: lỗi của bản thân (tự thân)
  15. 사과하다: xin lỗi (tạ quá)

~ Câu 17

  1. 특별한 사건: sự kiện đặc biệt (đặc biệt sự kiện)
  2. 주인공: nhân vật chính (chủ nhân công)
  3. 단순하다: đơn giản, đơn thuần (đơn thuần)
  4. 반복적이다: lặp đi lặp lại (phản phục đích)
  5. 다루다: xử lý
  6. 영화: phim ảnh (ánh họa)
  7. 인기를 끌다: thu hút sự yêu thích (nhân khí)
  8. 하루하루: mỗi ngày
  9. 평범하다: bình thường (bình phàm)
  10. 보내다: gửi
  11. 관객: khán giả (quan khách)
  12. 영화에 빠져들다: chìm đắm vào phim ảnh (ánh họa)
  13. 잊다: quên
  14. 지내다: trải qua
  15. 깨닫다: nhận ra
  16. 행복: hạnh phúc (hạnh phúc)
  17. 크다: lớn
  18. 거창하다: to lớn, khổng lồ ( cự sáng)
  19. 꿈: giấc mơ
  20. 발견하다: phát hiện (phát kiến)
  21. 스스로: tự mình
  22. 인정하다: thừa nhận (nhận định)
  23. 평소: thường ngày (bình tố)
  24. 현실: hiện thực (hiện thực)
  25. 작다: nhỏ
  26. 소소하다: nhỏ nhoi, ít ỏi (tiểu tiểu)

~ Câu 18

  1. 미래: tương lai (vị lai)
  2. 식량 문제: vấn đề lương thực (thực lương vấn đề)
  3. 대비하다: đối phó, phòng bị (đối bị)
  4. 식물 자원: tài nguyên thực vật (thực vật tư nguyên)
  5. 영구적이다: mang tính vĩnh hằng (vĩnh cửu đích)
  6. 보호하다: bảo vệ (bảo hộ)
  7. 시설: thiết bị (thi thiết)
  8. 연구원: viện nghiên cứu (nghiên cứu viện)
  9. 연구하다: nghiên cứu (nghiên cứu)
  10. 직접: trực tiếp (trực tiếp)
  11. 보관하다: bảo quản (bảo quản)
  12. 가치가 있다: có giá trị (giá trị)
  13. 홍보하다: quảng bá (hoằng báo)
  14. 수집하다: thu nhập (thu tập)
  15. 교육하다: đào tạo (giáo dục)
  16. 관리하다: quản lý (quản lí)

~ Câu 19 – 20

  1. 시각 장애인: người bị khiếm thị (thị giác chướng ngại nhân)
  2. 안내견: chó dẫn đường (án nội khuyển)
  3. 행인: người đi đường (hành nhân)
  4. 관심을 두다: quan tâm (quan tâm)
  5. 남기다: để lại
  6. 위험에 처하다: lâm vào nguy hiểm (nguy hiểm xứ)
  7. 발생하다: phát sinh (phát sinh)
  8. 주변 사람: người xung quanh (chu biên)
  9. 달리다: chạy
  10. 요청하다: yêu cầu (yêu thỉnh)
  11. 훈련을 받다: được huấn luyện (huấn luyện)
  12. 주위를 맴돌다: đi vòng quanh (chu vi)
  13. 확인하다: xác nhận (xác nhận)
  14. 구조 센터: trum tâm cứu hộ (cứu trợ)
  15. 연락하다: liên lạc (liên lạc)
  16. 비록 : mặc dù
  17. 물론: đương nhiên, tất nhiên (vật luận)
  18. 만약 : giả sử (vạn nhược)
  19. 과연: quả nhiên (quả nhiên)
  20. 경우: trường hợp (cảnh ngộ)
  21. 없다: không có
  22. 위급하다: nguy cấp (nguy cấp)

~ Câu 21 – 22

  1. 문자 교육: giáo dục văn bản (văn tự giáo dục)
  2. 빠르다: nhanh
  3. 믿다: tin
  4. 부모들: các bậc cha mẹ, phụ huynh (phụ mẫu)
  5. 자신: sự tự tin (tự tin)
  6. 아이: đứa bé
  7. 또래: đồng trang lứa
  8. 깨치다: nhận ra
  9. 나이: tuổi
  10. 능력: năng lực (năng lực)
  11. 완전히 : hoàn toàn (hoàn toàn)
  12. 발달하다: phát triển (phát đạt)
  13. 온몸의 감각을 동원하다: huy động mọi cảm giác toàn thân ( cảm giác động viên)
  14. 정보를 얻다: nhận được thông tin (tình báo)
  15. 글자: chữ (tự)
  16. 읽다: đọc
  17. 집중하다: tập trung (tập trung)
  18. 기회: cơ hội (cơ hội)
  19. 줄이다: giảm bớt
  20. 고르다: chọn lựa
  21. 손을 떼다 : bỏ tay ra
  22. 담을 쌓다: xây tường
  23. 열을 올린다: tăng nhiệt độ (nhiệt)
  24. 기르다: nuôi nấng
  25. 필요하다: cần thiết (tất yếu)
  26. 방해하다: gây cản trở (phương hại)
  27. 배우다: học

~ Câu 23 – 24

  1. 고향: quê hương (cố hương)
  2. 살다: sống
  3. 남편: chồng (nam tiện)
  4. 아버지: bố
  5. 이런저런 : cái này cái kia
  6. 이야기를 나누다: nói chuyện
  7. 거실에 앉다: ngồi trong phòng khách (cư thất)
  8. 갑자기 : đột nhiên
  9. 모시다: mời vào, tháp tùng
  10. 영화관: rạp chiếu phim (ánh họa quán)
  11. 어둡다: tối
  12. 갑갑하다: khó chịu
  13. 내뱉다: khạc ra, nhổ ra
  14. 슬쩍: nhẹ nhàng
  15. 손사래: phủi tay, xua tay
  16. 치다: tá, vả, đập, đánh
  17. 가만히: đứng yên
  18. 지금껏: mãi cho đến nay
  19. 기준: tiêu chuẩn (cơ chuẩn)
  20. 판단하다: đánh giá (phán đoán)
  21. 마음이 무거워지다: lòng nặng trĩu
  22. 살피다: xem xét
  23. 모자를 쓰다: đội mũ (mạo tử)
  24. 벗다: cởi ra
  25. 반복하다: lặp đi lặp lại (phản phục)
  26. 얼굴: khuôn mặt
  27. 미소: nụ cười (vi tiếu)
  28. 가득하다: đầy ấp
  29. 앞으로: sau này
  30. 관심을 가지다: quan tâm (quan tâm)
  31. 부담스럽다: áp lực (phụ đảm)
  32. 불만스럽다: bất mãn (bất mãn)
  33. 짜증스럽다: bực bội
  34. 죄송스럽다: xin lỗi (tội tủng)
  35. 외출: ra ngoài (ngoại xuất)

~ Câu 25

  1. 출산율: tỷ lệ sinh (xuất sản suất)
  2. 허락: sự cho phép (hứa nặc)
  3. 정부: chính phủ (chính phủ)
  4. 대책: đối sách (đối sách)
  5. 효과: hiệu quả (hiệu quả)
  6. 대책을 세우다: lập kế hoạch đối phó (đối sách)
  7. 노력하다: nỗ lực (nỗ lực)
  8. 떨어지다: rơi
  9. 낮아지다: trở nên thấp
  10. 마련하다: chuẩn bị
  11. 시급히: một cách khẩn cấp (thời cấp)
  12. 개선되다: cải thiện (cải thiện)
  13. 부분: phần (bộ phận)
  14. 출산 관련 정책: chính sách liên quan đến sinh nở (xuất sản quan liên chính sách)
  15. 축소되다: bị thu hẹp (súc tiểu)
  16. 급격히: một cách chóng vánh, một cách đột ngột (cấp kích)

~ Câu 26

  1. 놀이공원: công viên giải trí (công viên)
  2. 수익: thu nhập (thu ích)
  3. 치중: trọng tâm (trí trọng)
  4. 이용객: khách sử dụng (lợi dụng khách)
  5. 안전: an toàn (an toàn)
  6. 안전시설 점검을 요구하다: yêu cầu kiểm tra thiết bị an toàn (an toàn thi thiết tiệm tiệm yêu cầu)
  7. 중시하다: đặt trọng tâm (trọng thị)
  8. 감소하다: giảm (giảm thiểu)
  9. 투자하다: đầu tư (đầu tư)

~ Câu 27

  1. 공장: nhà máy (công trường)
  2. 정상 가동: khởi động bình thường (chính thường giá động)
  3. 반도체 공급 안정: ổn định cung cấp chất bán dẫn (bán đạo thể cung cấp an định)
  4. 미지수: không rõ ràng (vị tri số)
  5. 정상적이다: mang tính bình thường (chính thường đích)
  6. 가동되다: được khởi động (giá động)
  7. 공급: sự cung cấp (cung cấp)
  8. 안정되다: ổn định (an định)
  9. 생산: sản xuất (sinh sản)
  10. 불확실하다: không chắc chắn (bất xác thực)
  11. 필수적이다: mang tính thiết yếu (tất yếu đích)
  12. 이루어지다: được thực hiện

~ Câu 28

  1. 수업: buổi học (thụ nghiệp)
  2. 게임 방식: cách chơi game
  3. 도입하다: áp dụng (đạo nhập)
  4. 열의를 갖다: có sự nhiệt tình (nhiệt)
  5. 흥미진진하다: thú vị ( hứng vị tân tân)
  6. 퀴즈를 풀다: giải câu đố
  7. 용어: thuật ngữ (dụng ngữ)
  8. 개념: khái niệm (khái niệm)
  9. 익히다: làm chín
  10. 정답을 맞히다: đoán đúng đáp án (chính đáp)
  11. 즉각적으로: ngay lập tức (tức khắc đích)
  12. 점수: điểm số (điểm số)
  13. 획득하다: đạt được (hoạch đắc)
  14. 활용하다: sử dụng (hoạt dụng)
  15. 교실 환경을 살필: xem xét môi trường lớp học (giáo thất hoàn cảnh)
  16. 흥미를 느끼다: cảm thấy hứng thú (hứng vị)
  17. 소통하다: giao tiếp (sơ thông)

~ Câu 29

  1. 문구: câu văn (văn cú)
  2. 새겨지: chữ khắc
  3. 티셔츠: áo thun
  4. 상품: sản phẩm (thương phẩm)
  5. 물건: đồ vật (vật kiện)
  6. 사회 문제: vấn đề xã hội (xã hội vấn đề)
  7. 입장: lập trường (lập trường)
  8. 표현하다: thể hiện (biểu hiện)
  9. 메시지: tin nhắn, thông điệp
  10. 세련되다: tinh tế (tế luyện)
  11. 천연 소재: vật liệu tự nhiên (thiên nhiên tố tài)
  12. 체형을 보완하다: cải thiện thể hình (thể hình bổ hoàn)
  13. 자신의 가치관을 드러내다: thể hiện giá trị quan của bản thân (tự thân giá trị quan)

~ Câu 30

  1. 깨어지다: bị vỡ
  2. 파편: mảnh vỡ (phá phiến)
  3. 안전유리: kính an toàn (nhãn kính lưu li)
  4. 과학자: nhà khoa học (khoa học giả)
  5. 실험실: phòng thí nghiệm (thực nghiệm thất)
  6. 선반: cái kệ
  7. 유리병: bình thủy tinh (lưu li bình)
  8. 주목하다: chú ý (chú mục)
  9. 발명되다: được phát minh (phát minh)
  10. 산산조각: vỡ tan tành (tán tán)
  11. 금: vàng (kim)
  12. 유지하다: duy trì (duy trì)
  13. 용액: dung dịch (dung dịch)
  14. 마르다: khô
  15. 조각을 붙잡다: nắm chặt mảnh ghép
  16. 제작하다: chế tạo (chế tác)
  17. 파편 조각을 붙이다: dán mảnh vụn (phá phiến)
  18. 유리에 막을 입히다: đóng tấm màn vào kính (lưu li)
  19. 유리를 여러 장 겹치다: xếp nhiều lớp kính lạch
  20. 깨지다: phá vỡ

~ Câu 31

  1. 수학: toán học (số học)
  2. 정립되다: được thành lập (định lập)
  3. 등장하다: xuất hiện (đăng trường)
  4. 무한대: vô hạn (vô hạn đại)
  5. 정반대: ngược lại (chính phản đối)
  6. 학자들: các học giả (học giả)
  7. 인간: con người (nhân gian)
  8. 파악하다: nắm bắt (bả ác)
  9. 여기다: xem như là
  10. 수학계: giới toán học (số học giới)
  11. 정의하다: định nghĩa (định nghĩa)
  12. 시도되다: Được thử nghiệp (thí đồ)

~ Câu 32

  1. 수명: tuổi thọ (thọ mệnh)
  2. 짧다: ngắn
  3. 이름: tên
  4. 애벌레: sâu bướm
  5. 성충되다: trở thành ấu trùng (thành trùng)
  6. 약 1년: khoảng 1 năm (ước niên)
  7. 물속에 살다: sống dưới nước
  8. 물속에 가라앉다: chìm trong nước
  9. 나뭇잎 : lá cây
  10. 먹다: ăn
  11. 퇴화하다: thoái hóa (thoái hóa)
  12. 저장하다: lưu trữ (trữ tàng)
  13. 소모하다: tiêu hao (tiêu hao)
  14. 먹이: thức ăn
  15. 섭취하다: hấp thụ (nhiếp thủ)

~ Câu 33

  1. 눈물: nước mắt
  2. 성분: thành phần (thành phần)
  3. 눈물을 흘리다: chảy nước mắt
  4. 달라지다: khác đi
  5. 외부: bên ngoài (ngoại bộ)
  6. 물리적 : mang tính vật lý (vật lí đích)
  7. 자극: sự kích thích (thứ kích)
  8. 세균: vi khuẩn (tế khuẩn)
  9. 저항하다: chống cự lại (đề kháng)
  10. 단백질: chất đạm (đản bạch chất)
  11. 포함되다: được bao gồm (bao hàm)
  12. 슬프다: buồn
  13. 체내에 쌓이다: tích tụ trong cơ thể (thể nội)
  14. 울다: khóc
  15. 신체: cơ thể (thân thể)
  16. 기분이 나아지다: tâm trạng tốt hơn (khí phân)
  17. 느낌을 받다: nhận được cảm giác

~ Câu 34

  1. 19세기 중반: giữa thế kỷ 19 (thế kỉ trung bán)
  2. 태양: mặt trời (thái dương)
  3. 위치: vị trí (vị trí)
  4. 기준: tiêu chuẩn (cơ chuẩn)
  5. 시간을 정하다: định giờ (thời gian định)
  6. 지역: khu vực, địa phương (địa vực)
  7. 철도: đường sắt (thiết đạo)
  8. 활발해지다: trở nên năng động (hoạt bát)
  9. 운행하다: hoạt động (vận hành)
  10. 승객: hành khách (thừa khách)
  11. 불편을 겪다: gặp bất tiện (bất tiện)
  12. 캐나다: Canada
  13. 지구의 경도: kinh độ của trái đất (địa cầu kinh độ)
  14. 표준시: giờ chuẩn (tiêu chuẩn thời)
  15. 제안하다: đề nghị (đề án)
  16. 필요성: tính thiết yếu (thiết yếu tính)
  17. 분야: lĩnh vực (phân dã)
  18. 제기되다: được đưa ra (đề khởi)
  19. 결정하다: quyết định (quyết định)
  20. 적용: áp dụng (thích dụng)

~ Câu 35

  1. 초소형 카메라: máy ảnh siêu nhỏ (siêu tiểu hình)
  2. 의료용: dùng cho y tế (y liệu dụng)
  3. 산업용: công nghiệp (sản nghiệp dụng)
  4. 현장: hiện trường (hiện trường)
  5. 유용하다: hữu dụng (hữu dụng)
  6. 사용되다: được sử dụng (sử dụng)
  7. 타인: người khác (tha nhân)
  8. 촬영하다: chụp ảnh, quay phim (toát ảnh)
  9. 악용되다: bị lạm dụng (ác dụng)
  10. 사례가 늘다: trường hợp tăng lên
  11. 원천적으로: ban đầu (nguyên tuyền đích)
  12. 방지하다: ngăn chặn (phòng chỉ)
  13. 신상 정보: thông tin cá nhân (thân thượng tình báo)
  14. 등록하다: đăng ký (đăng lục)
  15. 유통: sự lưu thông (lưu thông)
  16. 강화하다: tăng cường (cường hóa)

~ Câu 36

  1. 폭발적으로: bùng nổ (bộc phát đích)
  2. 핵심: trọng tâm (hạch tâm)
  3. 집어내다: nhặt lên
  4. 요약형 정보: thông tin tóm tắt (yếu lược hình tình báo)
  5. 지식: kiến thức (tri thức)
  6. 쉽다: dễ
  7. 정돈되다: được sắp xếp ổn định (chỉnh đốn)
  8. 관찰하다: quan sát (quan sát)
  9. 분석하다: phân tích (phân tích)
  10. 비판적으로: cách phê phán (phê phán đích)
  11. 처리하다: xử lý (xử lí)
  12. 능력이 무뎌지다: năng lực lu mờ (năng lực)
  13. 효율적이다: hiệu quả (hiệu suất đích)
  14. 습득 방식: cách học hỏi (tập đắc phương thức)
  15. 사고력 저하를 초래하다: gây ra suy giảm khả năng tư duy (tư khảo lực đê hạ chiêu lai)

~ Câu 37

  1. 유명 드라마: phim truyền hình nổi tiếng (hữu danh)
  2. 소설책: tiêu thuyết (tiểu thuyết sách)
  3. 출간되다: được xuất bản (xuất san)
  4. 인기를 끌다: nhận được sự yêu thích (nhân khí)
  5. 영상물: phim ảnh (ánh họa vật)
  6. 제작되다: được chế tác (chế tác)
  7. 반대되다: ngược lại (phản đối)
  8. 창작: sự sáng tạo (sáng tạo)
  9. 출판: xuất bản (xuất bản)
  10. 순수 문학: văn học thuần túy (thuần túy văn học)
  11. 고유하다: độc đáo (cố hữu)
  12. 특성들: những đặc điểm (đặc tính)
  13. 시급하다: khẩn cấp (thời cấp)
  14. 활성화되다: được kích hoạt (hoạt tính hóa)

~ Câu 38

  1. 분자: phân tử (phân tử)
  2. 과학: khoa học (khoa học)
  3. 응용하다: ứng dụng (ứng dụng)
  4. 식재료 : nguyên liệu thực phẩm (thực tài liệu)
  5. 제약: sự giới hạn, sự bào chế (chế ước)
  6. 벗어나다: ra khỏi
  7. 형태: hình thái (hình thái)
  8. 음식: ẩm thực (ẩm thực)
  9. 요리법: cách nấu ăn (liệu lí pháp)
  10. 주스: nước ép
  11. 하얀 우유: sữa trắng (ngưu nhũ)
  12. 계란 모양: hình quả trắng (kê noãn mô dạng)
  13. 선보이다: trình diễn
  14. 기대하다: mong đợi (kì đãi)
  15. 독특하다: độc đáo (độc đặc)
  16. 설렘: hồi hộp
  17. 제공하다: cung cấp (đề cung)
  18. 넓히다: mở rộng
  19. 소비자 : người tiêu dùng (tiêu phí giả)
  20. 요구: yêu cầu (yêu cầu)
  21. 정체되다: bị đình trệ (đình trệ)
  22. 주목받다: được chú ý (chú mục)

~ Câu 39

  1. 도시의 거리: đường phố (đô thị)
  2. 가득 차 있다: đầy ắp (giá đắc)
  3. 활력을 불어넣다: truyền sức sống (hoạt lực)
  4. 걷다: đi bộ
  5. 역할하다: đóng vai trò
  6. 단순히: đơn giản ( đơn thuần)
  7. 물건을 팔다 : bán hàng hóa (vật kiện)
  8. 공간: không gian (không gian)
  9. 보행자들: những người đi bộ (bộ hành giả)
  10. 볼거리: nhứng thứ để xem
  11. 끊임없이: không ngừng nghỉ
  12. 거대하다: vĩ đại, lớn lao (cự đại)
  13. 미술관: phòng mỹ thuật (mỹ thuật quán)
  14. 밤거리를 밝히는 가로등: Đèn đường chiếu sáng con đường vào ban đêm (nhai lộ đăng)
  15. 보안등: Đèn an ninh (bảo an đăng)
  16. 청결하다: Sạch sẽ (tinh khiết)
  17. 쾌적하다: thoải mái (khoái thích)
  18. 파수꾼: người canh gác
  19. 눈살을 찌푸리다: cau mày

~ Câu 40

  1. 거주: nơi cư trú ( cư trú)
  2. 박물지: bảo tàng (bác vật địa)
  3. 건축학자: nhà kiến trúc sư (kiến trúc học giả)
  4. 문화사: ngành lịch sử văn hóa (văn hóa sử)
  5. 소개하다: gới thiệu (thiệu giới)
  6. 중산층: tầng lớp trung lưu (trung sản tầng)
  7. 욕망: tham vọng (dục vọng)
  8. 중독: độc dược (trúng độc)
  9. 사라지다: biến mất
  10. 신문 기사: nhà báo (tân văn kí sự)
  11. 곁들이다: dọn kèm, ăn kèm
  12. 풀어내다: giải tỏa
  13. 과정: quá trình (quá trình)
  14. 이웃: hàng xóm
  15. 정을 나누다: chia sẻ tình cảm (tình)
  16. 각박하다: bạc bẽo, vô tình (khắc bạc)
  17. 정답: chính xác (chính đáp)
  18. 추천하다: đề cử (thôi tiến)

~ Câu 41

  1. 최초의 동전: đồng xu đầu tiên (tối sơ đồng tiền)
  2. 금과 은: vàng và bạc (kim ngân)
  3. 까닭: lý do
  4. 주화: đồng xu (chú hóa)
  5. 조금씩: từng chút một

 

  1. 자연히: một cách tự nhiên (tự nhiên)
  2. 시장: thị trường, chợ (thị trường)
  3. 성하다: thành thật (thành)
  4. 금화: đồng tiền vàng (kim hóa)
  5. 은화: đồng tiền bạc (ngân hóa)
  6. 발행하다: phát hành (phát hành)
  7. 손실이 크다: tổn thất lớn (tổn thất)
  8. 대안: đề án, kế hoạch (đối án)
  9. 훼손되다: bị hư hại (hủy tổn)
  10. 드러나다: bị lộ
  11. 육안: mắt thường (nhục nhãn)
  12. 구별하다: phân biệt (khu biệt)

~ Câu 42 – 43

  1. 프랜차이즈 빵집: Cửa hàng bánh mì nhượng quyền
  2. 여름: mùa hè
  3. 기다리다: chờ đợi
  4. 실제: thực tế (thực tế)
  5. 벌어지다: mở ra
  6. 예상: Dự đoán (dự tưởng)
  7. 정식: Thực đơn (định thực)
  8. 전화를 걸다: gọi điện thoại (điện thoại)
  9. 말하다: nói
  10. 가족: gia đình (gia tộc)
  11. 맞다: đúng
  12. 전화를 끊어버리다: ngắt điện thoại (điện thoại)
  13. 제공하다: cung cấp (đề cung)
  14. 행사를 벌이다: mở sự kiện (hành sự)
  15. 손님을 맞다: đón khách
  16. 질문에 답변하다: trả lời câu hỏi (chất vấn đáp biện)
  17. 계산을 하다: tính toán (kế toán)
  18. 속하다 : thuộc về (thuộc)
  19. 외우다: học thuộc
  20. 입력하다: nhập dữ liệu (nhập lực)
  21. 봉투에 담다: bỏ vào phong bì (phong sáo)
  22. 낯서다 : lạ lẫm
  23. 애쓰다: cố gắng
  24. 억울하다: oan ức
  25. 서운하다: buồn
  26. 걱정스럽다: lo lắng
  27. 혼란스럽다 : rối (hỗn loạn)
  28. 개업식 날: ngày khai trương (khai nghiệp thức)
  29. 시험을 마치다 : kết thúc kỳ thi (thí nghiệm)
  30. 연락을 받다: nhận được liên lạc (liên lạc)
  31. 긴장하다: căng thẳng (khẩn trương)

~ Câu 44 – 45

  1. 마감: sự kết thúc
  2. 임박하다: sắp đến (lâm bách)
  3. 시험공부 시간: Thời gian học thi (thí nghiệm công phu thời gian)
  4. 본능적으로: Theo bản năng (bản năng đích)
  5. 놀랍다: ngạc nhiên
  6. 집중력을 발휘하다: phát huy khả năng tập trung (tập trung lực phát huy)
  7. 효율적으로: một cách hiệu quả (hiệu suất đích)
  8. 어리석: ngớ ngẩn
  9. 상당히: khá là (tương đương)
  10. 위험하다: nguy hiểm (nguy hiểm)
  11. 단적: trực tiếp (đoan đích)
  12. 소방관: lính cứu hỏa (tiêu hỏa)
  13. 구조 현장: hiện trường cứu hộ (cứu trợ hiện trường)
  14. 사고를 당하다: gặp tai nạn (sự cố đương)
  15. 문을 닫다: đóng cửa (môn)
  16. 안전 벨트를 채우다: thắt dây an toàn (an toàn)
  17. 성공적으로: một cách thành công (thành công đích)
  18. 처리하다: xử lí (xử lí)
  19. 놓치다: bỏ lỡ
  20. 원동력: động lực, năng lượng (nguyên động lực)
  21. 좁히다: thu hẹp
  22. 부정적인 영향을 미치다: có ảnh hưởng tiêu cực (phủ định đích ảnh hưởng)
  23. 성급히: nhanh chóng (tính cấp)
  24. 무턱대다: vô vọng (vô)
  25. 일을 미루다: dừng công việc
  26. 무한히: một cách vô tâm (vô hạn)
  27. 매달리다: bám chặt

~ Câu 46 – 47

  1. 우주: vũ trụ (vũ trụ)
  2. 지구: trái đất (địa cầu)
  3. 환경: môi trường (hoàn cảnh)
  4. 상이하다: khác biệt (tương dị)
  5. 쓰레기를 수거하다: thu gom rác (thu khứ)
  6. 거론되다: được đề cập (cử luận)
  7. 접착력: độ dính (tiếp trước lực)
  8. 제안도 나오다: đề xuất cũng được đưa ra (đề án)
  9. 강하다: mạnh mẽ (cường)
  10. 극심하다: khắc nghiệt (cực thậm)
  11. 온도 변화를 견디다: chịu đựng sự thay đổi nhiệt độ (ôn độ biến hóa)
  12. 소용: sự hữu dụng (sở dụng)
  13. 도마뱀: con thằng lằn
  14. 달라붙다: bám chặt
  15. 영감을 받다: nhận được cảm hứng (linh cảm)
  16. 발바닥: lòng bàn chân
  17. 미세하다: tinh vi (vi tế)
  18. 털: lông (thú)
  19. 표면: bề mặt (biểu diện)
  20. 접촉하다: tiếp xúc (tiếp xúc)
  21. 응용하다: ứng dụng (ứng dụng)
  22. 자칫하다: dễ bị ảnh hưởng
  23. 엉뚱하다: vô lý
  24. 밀어내다: đẩy ra
  25. 점성을 잃다: mất độ dính (niêm tính)
  26. 유사하다: giống nhau (loại tự)

~ Câu 48 – 49 – 50

  1. 4차 산업: ngành công nghiệp 4.0 (thứ sản nghiệp)
  2. 공통점을 갖다: có điểm chung (cộng thông điểm)
  3. 고려하다: xem xét (khảo lự)
  4. 신성장 산업: ngành công nghiệp tăng trưởng mới (tân thành trưởng sản nghiệp)
  5. 확대하다: phóng to (khuếch đại)
  6. 미래형 자동차: xe hơi kiểu tương lai (vị lai hình tự động xa)
  7. 바이오 산업: công nghiệp sinh học (sản nghiệp)
  8. 신성장 기술: công nghệ tăng trưởng mới (tân thành trưởng kĩ thuật)
  9. 해당하다: tương ứng (cai đương)
  10. 세금: thuế (thuế kim)
  11. 대폭: một cách quy mô, tầm cỡ (đại phúc)
  12. 낮추다: hạ xuống, xuống thấp
  13. 고무적이다: khích lệ (cổ vũ đích)
  14. 혜택: ưu đãi (huệ trạch)
  15. 유도하다: dẫn dắt (dụ đạo)
  16. 독려하다: khuyến khích (đốc lệ)
  17. 조건: điều kiện (điều kiện)
  18. 완화하다: làm dịu (hoãn hòa)
  19. 투자 정책: chính sách đầu tư (đầu tư chính sách)
  20. 야기하다: gây ra (nhạ khởi)
  21. 혼란: rối loạn (hỗn loạn)
  22. 경고하다: cảnh cáo (cảnh cáo)
  23. 지적하다: chỉ trích (chỉ trích)
  24. 강조하다: nhấn mạnh (cường điệu)
  25. 일정하다: nhất định (nhất định)
  26. 제약을 두다: đặt ra giới hạn (chế ước)
  27. 인정하다: công nhận (nhận định)
  28. 이어지다: tiếp nối, tiếp tục
  29. 우려하다: lo lắng (ưu lự)
  30. 긍정적으로: một cách tích cực (khẳng định đích)
  31. 평가하다: đánh giá (bình giá)

.