Home / Giao tiếp tiếng Hàn / Học tiếng Hàn qua cách giao tiếp khi ăn ở nhà hàng

Học tiếng Hàn qua cách giao tiếp khi ăn ở nhà hàng

Học tiếng Hàn qua cách giao tiếp khi ăn ở nhà hàng

어서 오세요
(oseo oseyo)
Mời vào

손님 몇 분입니까?
(sonnim myeotbunimnikka?)
Quý khách đi mấy người ạ?

….명입니다
(…myeongimnida)
….Người ạ

손님 자리를 예약하셨습니까?
(sonnim jarireul yeyak ha seotseumnikka?)
Quý khách đã đặt chỗ chưa ạ?

메뉴가 있어요?
(menyuka issseumnikka?)
Có menu không ạ?

네. 매뉴가 있습니다.
(nae. Menyuka issseumnida)
Vâng. Menu đây ạ

비빔밥 두 그릇 해 주세요
(bibimbap du kuruk haejusaeyo)
Cho hai phần bibimbap

이거 너무 마있어요
(iko neomu masisseoyo)
Món này ngon quá

여기에 담배를 피우할 수 있어요?
(yokie tambaereul phiuhal su isseoyo?)
Tôi có thể hút thuốc ở đây được không?)

손님 최송하지만 여기에 담배를 피우면 안됩니다
(sonnim cheosonghajiman yokie tambaereul phiumyeon andoemnida)
Xin lỗi quý khách nếu hút thuốc ở đây thì không được ạ

그런데 화장실에서 담배를 피우할 수 있습니다
(kureonde hwajangsileseo tambaereul phiuhal su isseoyo)
Thế nhưng quý khách có thể hút trong nhà vệ sinh ạ.

Từ vựng tiếng Hàn liên quan đến nhà hàng:
식당 (sikttang): Nhà hàng

음식 (eumsik): Thức ăn

메뉴 (maenyu): Thực đơn

손님 (sonnim): Khách hàng

맵다 (maepda): Cay

맛있다 (massitda): Ngon

비빔밥 (bibimbap): Cơm trộn

불고기 (bulkoki): bulgogi

냉면 (naengmyeong): Mì lạnh

회 (hoe): Gỏi cá sống

예약하다 (yeyakhada): Đặt

자리 (jari): Chỗ ngồi

직원 (jikwon): Nhân viên

양고기 (yanggogi): Thịt cừu

분 (bun): Phần, vị ( chỉ số người)

Xem thêm: Mẫu câu giao tiếp tiếng Hàn khi đi làm nhà hàng