Luyện dịch tiếng Hàn: Thảo Luận – 토론
토론 – THẢO LUẬN
Từ vựng tiếng Hàn liên quan:
사회적인 의사결정: quyết định xã hội trọng đại
문제 해결: phương pháp giải quyết
중요한 도구: đạo cụ quan trọng
서로 다른 의견을 조율하다: điều chỉnh ý kiến khác
정보를 교환하다: trao đổi thông tin
논리적인 주장을 제시하다: đưa ra chủ trương đúng đắn
이점을 제공하다: cung cấp điểm có lợi
다양한 관점을 이해하다: hiểu nhiều quan điểm đa dạng
평가하는 능력을 강화시키다:đẩy mạnh năng lực đánh giá
다양한 배경, 경험 및 관점을 가진 사람들로 이루어지다: trở thành con nguoeif có tầm nhìn, kinh nghiệm , quan điểm đa dạng
다른 사람들의 관점을 듣고 이해하다: lắng nghe quan điểm của người khác
다양성을 인정하고 포용하다: chấp nhận và bao dung tính đa dạng
시각을 개발하다: phát triển thị giác
비판적 사고를 촉진시키다: thúc đẩy xúc tiến tư duy phê phán
주장과 근거를 서로 비교하고 분석하다: so sánh và phân tích căn cứ và chủ trương
개인적인 편견이나 편향성을 극복하다: khắc phục định kiến hay suy nghĩ lệch lạc
문제를 다각도로 바라보다:nhìn vấn đề bằng nhiều góc độ
합리적인 결정을 내리다: đưa ra quyết định hợp lí
문제를 해결하다: giải quyết vấn đề
필수적인 능력이다: năng lực bắt buộc
자신의 주장을 효과적으로 전달하다: truyền đạt chủ trương suy nghĩ của bản thân theo hướng tích cực
논리적인 주장과 타당한 근거를 제시하다:đưa ra chủ trương hợp lí và căn cứ thỏa đáng
능력을 향상시키다: đẩy mạnh năng lực
다양한 상황에서 유용하게 활용되다:được sử dụng hữu dụng trong nhiều hoàn cảnh
대화와 상호작용을 촉진시키다: thúc đẩy giao tiếp và giúp đỡ qua lại
사람들 간의 의사소통을 촉진하다:thúc đẩy sự thấu hiểu giữa con người với con người.
생각을 나누고 공유하는 기회를 제공하다: cung cấp cơ hội chia sẻ suy nghĩ
사회적인 결속감과 협력을 증진시키다: đẩy mạnh hợp tác và tinh thần đoàn kết xã hội
더 나은 솔루션을 찾다: tìm ra giải pháp tốt hơn.
서로 다른 의견을 충돌시키다: tạo ra sự xung đột ý kiến
포괄적이고 현실적인 해결책을 찾다: tìm ra chính sách hiện thực và bao quát nhất.
다양한 아이디어와 관점을 모아 하나의 풍부한 솔루션으로 조합하다: tích lũy nhiều ý tưởng và quan điểm đa dạng để tạo ra một giải pháp tối ưu.
잠재력을 가지다: có năng lực tiềm ẩn
정책 제정: ban hành chính sách
다양한 분야에서 중요한 역할을 하다: đảm nhiệm vai trò quan trọng trong nhiều lĩnh vực
서로의 의견을 존중하고 이해하다: hiểu và tôn trọng ý kiến của nhau
협력적인 사회를 구축하다: tạo dựng lên một xã hội cùng nhau hợp tác
Xem thêm:
Hệ thống kính ngữ trong tiếng Hàn
Nhập Môn Tiếng Hàn Cho Người Mới Bắt Đầu PDF